Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 언제나
언제나1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : luôn luôn, bao giờ cũng
어느 때에나. 또는 때에 따라 달라지지 않고 변함없이.
Bất cứ lúc nào. Hoặc không khác đi theo thời điểm mà bất biến.
2 : biết bao giờ, đến khi nào
어느 때가 되어야.
Phải đến lúc nào đó.
3 : mọi lúc
아무 때에나.
Bất cứ khi nào.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
지수는 연주하는 것을 좋아해서 악기언제나 가까이한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 언제나 솔직하고 가식없다장점을 가지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
삼각형에서 세 꼭짓점각도 합하면 언제나 180도이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 자신이 맡은 일은 언제나 완벽히 처리해야 한다는 강박이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
삼각형에서 세 꼭짓점각도 합하면 언제나 180도이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 자신이 맡은 일은 언제나 완벽히 처리해야 한다는 강박이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 고등학생이 되면서 언제나 일 등만을 해야 한다는 강박 관념을 갖게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마가 차려주시는 밥은 언제나 꿀맛 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대장은 언제나 우리보다 두어 걸음 앞서서 산을 올랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 언제나 :
    1. luôn luôn, bao giờ cũng
    2. biết bao giờ, đến khi nào
    3. mọi lúc

Cách đọc từ vựng 언제나 : [언ː제나]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.