Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 한때
한때2
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một dạo, một lúc
어느 시기의 짧은 동안에.
Trong khoảng thời gian ngắn của thời kỳ nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
한때 정부규제예술가들의 활동이 가로막혔던 때가 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영감한때 만 평이 넘는 땅을 가지고 있을 정도부자다고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한국은 한때 여러 열강각축장이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한국은 한때 여러 열강각축장이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한때 유럽에서는 무역을 위한 항로 개척이 유행처럼 일어나 너도나도 모험 떠났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 회사한때 판매량이 줄어 위기를 맞았으나 해외 시장을 개척하여 수출 늘리면더욱 발전하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
증권 거래소주가폭락으로 한때 혼란을 겪었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 나라는 한때 대통령자주 바뀌는 등 정치적 격랑을 겪었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 나라는 한때 민주화 혁명을 거치면서 정치적 격변기를 보냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 한때 :
    1. một dạo, một lúc

Cách đọc từ vựng 한때 : [한때]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.