Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 걸음걸이
걸음걸이
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bước chân, dáng đi
걷는 모양.
Hình dáng bước đi.
2 : bước, các bước
(비유적으로) 일이 되어 나가거나 일을 해 나가는 모습.
(cách nói ẩn dụ) Hình ảnh công việc đang được tiến hành hoặc đang làm việc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
걸음걸이가 가볍다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
올바른 걸음걸이를 위해서는 발에 맞는 신발신어야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학교에 가는 아들걸음걸이제법 의젓해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걸음걸이멈추다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걸음걸이힘차다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로운 시대 빠른 걸음걸이 우리에게 다가오고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사장의 성공을 향한 걸음걸이누구도 멈출 수 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걸음걸이 고치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걸음걸이 바르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부잣집에서 곱게 자란 그녀몸가짐 고상하고 우아해서 걸음걸이에서도 귀티가 흐른다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 걸음걸이 :
    1. bước chân, dáng đi
    2. bước, các bước

Cách đọc từ vựng 걸음걸이 : [거름거리]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.