Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꽃뱀
꽃뱀
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : rắn hoa
알록달록하게 화려한 무늬를 가지고 있는 뱀.
Rắn có hình hoa văn rực rỡ lốm đốm.
2 : hồ ly
(속된 말로) 돈을 뜯어낼 목적으로 남자를 유혹하는 여자.
(Cách nói thông tục) Người phụ nữ quyến rũ đàn ông với mục đích moi tiền.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
꽃뱀에게 속다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃뱀에게 물리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃뱀에게 넘어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃뱀에게 걸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃뱀 동원하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃뱀 이용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 어리숙해서 그 여자꽃뱀인 줄도 모르고 거액의 돈을 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 꽃뱀에게 물려 거금 탕진하고 아내와도 이혼하게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
등산 갔다가 꽃뱀에 물릴 뻔했다며?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 꽃뱀발밑으로 지나가는 것을 보고 놀라서 소리를 질렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꽃뱀 :
    1. rắn hoa
    2. hồ ly

Cách đọc từ vựng 꽃뱀 : [꼳뺌]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.