Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 그쯤
그쯤2
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : bấy nhiêu đấy
그만한 정도로.
Với mức độ vừa phải.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
이상 말했다가 싸움 나겠다. 이 이야기그쯤에서 그만두어라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그쯤었으면 됐단다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인쇄된 부수는 이백 부인지, 그쯤었던같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일이 그쯤 되어서야 승규는 비로소 말을 꺼냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나도 그쯤 생각하고 있었어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일은 그쯤 해 두고 그만 식사하세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자세히 알려고 하지 말고 대략 그쯤만 알고 계시오.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
자네는 대략 그쯤 알면 되네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그쯤 :
    1. bấy nhiêu đấy

Cách đọc từ vựng 그쯤 : [그쯤]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.