Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 13 kết quả cho từ : 올리다
올리다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đưa lên, nâng lên, tăng lên
값이나 수치, 기운 등을 높아지거나 많아지게 하다.
Làm cho giá, chỉ số hay sức lực tăng lên hay nhiều lên.
2 : nâng cao
실적이나 성과 등을 높은 수준에 이르게 하다.
Làm cho thành quả hay kết quả công việc được đạt đến tiêu chuẩn cao.
3 : đưa lên, nâng lên, kéo lên
아래에서 위로 높게 하다.
Đưa cao một cái gì đó từ dưới lên.
4 : tổ chức
의식이나 예식을 치르다.
Thực hiện nghi thức hay nghi lễ.
5 : cúng viếng, cầu nguyện, dâng hương
예배, 기도, 제사 등을 드리다.
Dâng lễ, cầu nguyện hay cúng tế.
6 : hét to, reo lên
크게 소리를 내거나 지르다.
Hét hay phát ra âm thanh thật to.
7 : tát, đánh
뺨 등을 때리다.
Đánh vào má.
8 : nâng lên
일정한 수준에 달하게 하다.
Làm cho đạt đến một tiêu chuẩn nhất định.
9 : để lên, đặt lên
무엇 위에 놓이게 하다.
Làm cho được đặt lên trên cái gì.
10 : bày, dọn
음식을 상에 놓이게 하다.
Làm cho thức ăn được để lên bàn.
11 : nói đến, nhắc đến, bàn đến
이야깃거리로 삼다.
Đưa ra chủ đề để nói chuyện.
12 : đăng ký, ghi danh, ghi vào
등록하다. 써 넣다.
Đăng ký. Ghi vào.
13 : lợp lên
지붕을 만들기 위해 기와 등을 지붕 위에 올려놓다.
Đặt lên trên mái nhà ngói để làm thành mái nhà.
14 : xây dựng
건물을 짓다.
Làm nhà cửa.
15 : đăng lên
컴퓨터 통신망이나 인터넷 신문에 파일, 글, 기사 등을 게시하다.
Đăng tải file, bài viết, kí sự… lên mạng viễn thông internet hay báo mạng.
16 : chào, dâng lên
윗사람에게 인사, 말, 절 등을 하거나 무엇을 건네다.
Chào, nói, lạy hay đưa cái gì đó cho người bề trên.
17 : trình lên
윗사람이나 상급 기관에 서류 등을 제출하다.
Đệ trình hồ sơ lên cơ quan cấp trên hay người bề trên.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가격을 올리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가만히 올리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가뿐히 올리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 작은 상자들을 선반 위에 가뿐히 올려놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가상도를 올리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가스레인지 위에 올려놓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가스 요금올리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 생선 가시를 발라내고 살점을 내 밥에 올려 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 밥상 가운데찌개 올려 놓으셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 깨끗이 손질한 가자미 튀겨 저녁 식탁에 올렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 올리다 :
    1. đưa lên, nâng lên, tăng lên
    2. nâng cao
    3. đưa lên, nâng lên, kéo lên
    4. tổ chức
    5. cúng viếng, cầu nguyện, dâng hương
    6. hét to, reo lên
    7. tát, đánh
    8. nâng lên
    9. để lên, đặt lên
    10. bày, dọn
    11. nói đến, nhắc đến, bàn đến
    12. đăng ký, ghi danh, ghi vào
    13. lợp lên
    14. xây dựng
    15. đăng lên
    16. chào, dâng lên
    17. trình lên

Cách đọc từ vựng 올리다 : [올리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.