Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 갈무리
Chủ đề : Khoa máy tính
갈무리
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự giữ gìn, sự thu xếp
무엇을 잘 정리하여 보관함.
Việc sắp xếp bảo quản kĩ cái gì đó.
2 : sự dứt điểm
일을 잘 처리하여 끝냄.
Việc xử lí hoàn tất tốt đẹp công việc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
갈무리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈무리짓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈무리 부탁하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈무리맺다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈무리가 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과장은 일의 갈무리를 나에게 맡기고 먼저 퇴근했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사건은 경찰 출동하고 나서갈무리를 맺게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다람쥐는 겨우내 먹을 음식갈무리를 위해 가을부터 바쁘게 움직인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농부는 밭일 마치고 농기구갈무리를 하여 창고에 넣었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈무리되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 갈무리 :
    1. sự giữ gìn, sự thu xếp
    2. sự dứt điểm

Cách đọc từ vựng 갈무리 : [갈무리]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.