Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 그즈음
그즈음
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khoảng thời gian đó
과거의 어느 때부터 어느 때까지의 시기.
Thời kì từ lúc nào đó đến lúc nào đó của quá khứ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
서울로 이사를 온 지 삼 년이 된 그즈음에도 어머니가끔 사투리를 쓰셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 자기학교에 다니던 그즈음에 있었던 일들을 돌이켜 보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 그즈음 자주 큰아들의 집에 가서 지내곤 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그즈음 :
    1. khoảng thời gian đó

Cách đọc từ vựng 그즈음 : [그즈음]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.