Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 14 kết quả cho từ : 양식
양식1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự hiểu biết, sự khôn ngoan, sự có ý thức
사물을 분별하는 뛰어난 능력이나 건전한 판단.
Khả năng xuất sắc có thể nhận định sự vật hay phán đoán thông thái.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가리비는 자연산으로 채취하는 것이 힘들어서 양식많이 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 여름철이 되면 보양으로 개고기를 드신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
양식을 다루는 가게에서 한약재와 개를 쪄서 내린 개소주를 팔았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한국 최초양식 가옥 앞에 기념비가 건립되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건축 양식 특이하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 이것으로고려 시대건축 양식한눈에 볼 수 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성당고딕 건축 양식영향을 받아 높은 첨탑과 스테인드글라스가 특징적이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 격식화가 된 양식따라 보고서 작성하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님은 책은 마음양식라는 격언을 인용해 독서중요성 강조했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
식 - 識
chí , thức
sự nhận dạng, sự giám định
되다
được nhận dạng, được giám định
하다
nhận dạng, giám định
tri thức
경쟁의
ý thức cạnh tranh
관료의
ý thức quan liêu
도로 표지판
biển báo giao thông
sự quen mặt, sự biết mặt
몰상
sự thiếu hiểu biết, sự thiếu căn bản
몰상하다
thiếu thường thức, thiếu hiểu biết, thiếu căn bản
sự vô học, sự dốt nát, sự ngu ngốc
쟁이
kẻ thất học, kẻ vô học
하다
vô học, dốt nát
하다2
ngu ngốc, ngu xuẩn
무의
sự vô ý thức
무의2
sự vô thức
무의
tính vô thức
무의
mang tính vô thức
무의
trong trạng thái vô thức
문제의
ý thức đặt vấn đề
미의
nhận thức về cái đẹp
민족의
ý thức dân tộc, tinh thần dân tộc
박학다
sự thông thái, sự học cao hiểu rộng
부지불
vô tri vô thức, hoàn toàn không biết
부지불
trong lúc không hề hay biết
사회의
ý thức xã hội
thường thức, kiến thức thông thường
tầm hiểu biết, tuyến thường thức
tính thường thức
mang tính thường thức
sự thường thức hoá
화되다
được thường thức hoá
선민의
ý thức theo chủ nghĩa tinh hoa, ý thức theo chủ nghĩa đặc tuyển, ý thức đẳng cấp thượng lưu
선민의2
ý thức dân thánh
sự tách biệt, sự rạch ròi
별되다
được tách biệt, được rạch ròi
별하다
tách biệt, rạch ròi
người có học, học giả
sự hiểu biết, sự khôn ngoan, sự có ý thức
열등의
sự tự ti, sự mặc cảm
sự ý thức
2
ý thức
구조
cấu trúc ý thức
되다
được ý thức
불명
ý thức không rõ, bất tỉnh
tính ý thức
mang tính ý thức
sự ý thức hóa, sự làm cho có ý thức
화되다
được ý thức hóa, được làm cho có ý thức
화하다
ý thức hóa, làm cho có ý thức
việc nhận thức, sự nhận thức
되다
được nhận thức
시키다
làm cho nhận thức
잠재의
ý thức tiềm tàng, suy nghĩ tiềm ẩn
재인
sự tái nhận thức
재인되다
được nhận thức lại
정치의
ý thức chính trị
죄의
ý thức tội lỗi
표지
dấu hiệu, biển hiệu
표지판
biển hiệu, biển báo
kiến thức
2
học vấn và kiến thức
교통 표지판
biển hiệu giao thông
sự quen mặt, sự biết mặt
미의
nhận thức về cái đẹp
sự thấu hiểu, sự hiểu biết
sự có học thức, sự hay chữ, sự thông thái
하다
có học thức, hay chữ, thông thái
일견
một ý kiến
일견2
sự sáng suốt
일견3
thiển kiến, thiển ý, ý kiến nông cạn
일자무
một chữ bẻ đôi cũng không biết, người nửa chữ cũng không biết, người mù chữ
일자무2
sự dốt đặc cán mai, sự mù tịt
일자무하다
một chữ bẻ đôi cũng không biết, không biết nửa chữ, mù chữ
일자무하다2
dốt đặc cán mai, dốt đặc cán táu, mù tịt
자의
tính tự giác, tự ý thức
kiến thức, tri thức
nhu cầu hiểu biết, nhu cầu tri thức
tầng lớp trí thức
양 - 良
lương
개량
sự cải thiện
개량되다
được cải thiện
개량종
giống cải tiến
개량형
mô hình cải tiến, kiểu mới, đời mới
개량화
sự cải tiến hóa
미풍
thuần phong mỹ tục
불량
sự bất lương
불량2
lỗi, kém chất lượng
불량배
bọn bất lương,bọn lưu manh, bọn đầu gấu
불량 식품
thực phẩm không tốt, thực phẩm kém chất lượng
불량자
kẻ bất lương, kẻ lưu manh
불량품
hàng hỏng, hàng lỗi
불량하다2
có lỗi, kém chất lượng
선량
sự chọn người tài, người tài được chọn
선량하다
lương thiện
신용 불량
tín dụng xấu
신용 불량자
người có tín dụng xấu
trung bình
gia đình danh giá
sách tốt, sách bổ ích
sự hiểu biết, sự khôn ngoan, sự có ý thức
lương tâm
심선언
(sự) tuyên ngôn lương tâm, nói thật theo lương tâm
심수
tù chính trị
심적
sự có lương tâm
심적
có lương tâm
chất lượng tốt
한량
kẻ ăn chơi, kẻ phóng đãng
불량하다3
có lỗi, kém chất lượng
심적
tính vô lương tâm, tính bất lương
심적
mang tính vô lương tâm, mang tính bất lương
소화 불량
sự khó tiêu, sự không tiêu
우량
sự xuất sắc, sự ưu tú
우량아
bé khoẻ, bé bụ bẫm
우량주
cổ phiếu có tính thanh khoản cao
품종 개량
sự cải tiến giống
현모
hiền mẫu lương thê

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 양식 :
    1. sự hiểu biết, sự khôn ngoan, sự có ý thức

Cách đọc từ vựng 양식 : [양식]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.