Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 곤두박질
곤두박질
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : việc ngã lộn đầu xuống, việc ngã chuối đầu xuống
갑자기 거꾸로 떨어지거나 아래로 내리박힘.
Việc đột nhiên té lộn ngược xuống hay đổ xuống dưới.
2 : sự tuộc dốc, sự đi xuống
좋지 않은 상태로 급격히 떨어짐.
Việc lâm vào tình trạng không tốt một cách thật nhanh.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
곤두박질을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤두박질치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤두박질 거듭하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계속된 파업으로 공장제품 생산량절반 이하곤두박질을 쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤두박질을 거듭하던 주가어제부터 회복되기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤두박질을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤두박질치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤두박질 시키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강한 지진으로 사람들은 바닥 쓰러지고 곤두박질을 쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엔진이 고장 난 비행기는 땅으로 곤두박질을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 곤두박질 :
    1. việc ngã lộn đầu xuống, việc ngã chuối đầu xuống
    2. sự tuộc dốc, sự đi xuống

Cách đọc từ vựng 곤두박질 : [곤두박찔]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.