Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 광주
광주
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Gwangju; Quang Châu
전라남도의 중앙부에 있는 광역시. 호남 지방 최대의 도시로 산업은 서비스업이 중심을 이루며 기계 및 금속 공업도 발달하였다.
Thành phố tự trị nằm ở trung tâm tỉnh Cheollanam. Với vai trò là đô thị lớn nhất ở địa phương Honam thành phố này lấy ngành công nghiệp dịch vụ là trọng tâm và các ngành công nghiệp máy móc và gia công kim loại cũng phát triển.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
광주 민주화 운동 당시 계엄군무차별 진압으로 많은 사람목숨을 잃었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 회사본점서울에 있고 부산광주 두 곳에는 지점이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광주리에 담다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광주리를 짜다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광주리를 들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
봄이 되면 어머니는 산에서 쑥을 캐서 광주에 담아 가져오곤 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니께서는 시장에서 광주옥수수를 담아 놓고 팔고 계셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 텃밭에서 뽑은 배추를 작은 광주에 담았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 상추가 세 광주, 고추다섯 광주나 돼요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지께서는 몇 광주나 되는 호박을 잘 정리해서 광에 저장해 두셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
광 - 光
quang
가시
ánh sáng có thể nhìn thấy (bằng mắt thường)
sự nổi bật
2
ánh sáng sân khấu, ánh đèn sân khấu
sự cảm quang
giấy cảm quang
kính cảm quang
sự tham quan, chuyến du lịch
khách tham quan, khách du lịch
단지
khu du lịch, vùng du lịch
도시
thành phố du lịch
버스
xe tham quan, xe du lịch
사업
kinh doanh du lịch
산업
công nghiệp du lịch
ngành du lịch
자원
tài nguyên du lịch
điểm tham quan, điểm du lịch
하다
đi tham quan, đi du lịch
호텔
khách sạn du lịch
quang, ánh sáng, dạ quang
2
sự bóng láng, sự sáng bóng
2
kwang
quang cảnh
나다
bóng, loáng
내다
làm sáng lên, đánh bóng
năm ánh sáng
độ sáng
quang minh, sự rực sáng, ánh sáng rực rỡ
2
sự sáng sủa, sự tươi sáng
2
ánh hào quang
명하다
rực sáng, chói sáng, rực rỡ
명하다2
xán lạn, tươi sáng
quang phục
복군
Gwangbokgun; quân Quang Phục
복되다
được giải phóng, giành lại được chủ quyền
복절
Gwangbokjeol; ngày độc lập
복하다
quang phục, giành lại chủ quyền
tia sáng
섬유
sợi quang
vận tốc ánh sáng, tốc độ nhanh như chớp
열비
chi phí sưởi và chiếu sáng, tiền điện chiếu sáng và tiền sưởi phòng
vinh quang, quang vinh
nguồn sáng
thời gian, ngày tháng
전지
thiết bị quang điện
Gwangju; Quang Châu
ánh sáng rực rỡ
2
ánh mắt rạng rỡ
sự bóng láng
택제
chất làm bóng, chất đánh bóng
통신
truyền thông quang
quang học
합성
tính quang hợp
화문
Gwanghwamun; Quang Hóa Môn
ánh sáng chói, ánh rực rỡ
휘롭다
rực rỡ, sáng chói, chói lòa
sự phát quang
vật thể phát quang
ánh bình minh
2
tia hy vọng
ánh sáng lóe
ánh trăng, nguyệt quang
ánh chớp, tia chớp
2
ánh đèn
석화
nhanh như chớp, như tia chớp
biển quảng cáo sáng đèn
직사
tia sáng trực tiếp
sự cản sáng, sự che
(sự) dạ quang, đồ dạ quang
(sự) ngược sáng
sự vinh dự, sự vẻ vang, sự vinh quang, sự vinh hiển
되다
vinh dự, vẻ vang, vinh quang, vinh hiển
스럽다
đáng vinh dự, đáng vẻ vang, đáng vinh quang, đáng vinh hiển
ánh mặt trời, ánh nắng
sự tắm nắng
ánh nắng chiều
2
ánh sáng còn lại
sự lấy ánh sáng
cảnh đẹp
2
nét đẹp
해외 관
sự tham quan nước ngoài, du lịch nước ngoài
huỳnh quang
đèn huỳnh quang
2
đèn huỳnh quang
hào quang, vầng hào quang
주 - 州
châu
Gyeongju; Khánh Châu
불국사
Chùa Phật Quốc ở Gyeongju
Gwangju; Quang Châu
연해
yeonhaeju; vùng Maritime của Siberia
지사
thống đốc bang
Jejudo; tỉnh Jeju, tỉnh Tế Châu
Jejudo; đảo Jeju, đảo Tế Châu
특별자치도
Jejuteukbyeoljachido; tỉnh tự trị Jeju

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 광주 :
    1. Gwangju; Quang Châu

Cách đọc từ vựng 광주 : [광주]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.