Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 교성
교성
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tiếng kêu khe khẽ
여자가 애교를 부릴 때 내는 가늘고 예쁜 목소리.
Tiếng kêu khe khẽ, đáng yêu của phụ nữ khi nhõng nhẽo, hay làm hành động dễ thương.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
교성 지르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교성내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교성이 새어 나오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교성 들리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교성이 나오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여주인의 간드러지는 교성술집으로 새어 나왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀의 교성사내성적 흥분고조시켰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교성이 좋은 지수는 내왕하고 지내사람많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
둘 다 워낙 교성이 좋잖아.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
교 - 嬌
kiều
tiếng kêu khe khẽ
sự làm đỏm, sự làm dáng
sự yêu kiều, sự duyên dáng, sự yểu điệu
스럽다
yêu kiều, duyên dáng, yểu điệu
성 - 聲
thanh
giọng giả
2
âm the thé, giọng the thé
sự lớn tiếng, cao giọng
방가
tiếng hò hát lớn
Gokseong; tiếng khóc than, tiếng kêu gào
âm thanh lạ, âm thanh kỳ quái
tiếng kêu khe khẽ
귀곡
tiếng quỷ khóc
금속
tiếng kim loại (va)
통곡
việc gào khóc
danh tính
sự vô thanh, sự không có tiếng, sự không có âm thanh
영화
phim không tiếng
chất giọng đẹp, giọng nói hay
sự phát ra âm thanh, âm thanh
기관
cơ quan phát âm
되다
được phát âm
dây thanh âm
대모사
sự bắt chước giọng nói, sự bắt chước âm thanh
âm lượng của giọng nói
sự thông báo, sự công bố
명서
bản tuyên ngôn
명하다
tuyên bố, lên tiếng
sự oán trách
từ tượng thanh
âm đầu
tiếng súng
tiếng đại bác, tiếng đạn pháo, tiếng trọng pháo
sự đồng thanh hô vang, sự cùng hô tô
cái loa, loa phóng thanh
tiếng gào thét, tiếng la ó
sự hô vang, sự hò hét
환호
tiếng hoan hô
tiếng sấm
thời kỳ vỡ giọng
thanh nhạc
diễn viên lồng tiếng
sự trợ giúp
thanh điệu, dấu
sự lên án, sự phê bình
토하다
lên án, phê bình
아우
tiếng hò hét, tiếng reo hò
giọng, tiếng
âm hữu thanh
giọng tự nhiên
âm thanh
언어
ngôn ngữ âm thanh
이구동
sự đồng thanh
âm cuối
âm giữa
tiếng than thở
2
tiếng thán phục

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 교성 :
    1. tiếng kêu khe khẽ

Cách đọc từ vựng 교성 : [교성]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.