Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 놓치다
놓치다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : tuột mất, vuột mất
손에 잡거나 쥐고 있던 것을 잘못하여 놓아 버리다.
Sơ sẩy tuột mất cái đang cầm hay nắm ở tay.
2 : lỡ, vuột mất
가지고 있던 것을 다시 잃어버리다.
Lại mất cái đang có.
3 : lỡ mất, vuột mất
하려고 한 일이나 할 수 있었던 일을 잘못하여 이루지 못하다.
Không thực hiện được việc vốn có thể làm hay việc định làm.
4 : nhỡ, lỡ
타려고 하던 탈것을 타지 못하게 되다.
Không đi được phương tiện giao thông định đi.
5 : nhỡ, vụt, tuột, lỡ
일을 하기에 적절한 때나 기회를 그냥 보내다.
Cứ thế bỏ qua cơ hội hay thời điểm phù hợp để làm việc gì.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
버스를 탈까 택시를 탈까 갈팡질팡하는 사이버스 놓쳐 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
버스를 탈까 택시를 탈까 갈팡질팡하는 사이버스 놓쳐 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개근을 놓치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 다른 선수에게 공을 주지 않고 개인플레이를 고집하다가기회 놓쳐 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농구 경기를 할 때 자신개인플레이에만 집중하다 보면 전체적흐름을 놓칠 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개표 시간 지나고지수오지 않아서 계속 기다리다가 승규는 기차 놓쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 운전면허 갱신 기간 놓쳐서 벌금을 물게 됐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다 잡은 살해범눈앞에서 놓쳤다면서?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 놓치다 :
    1. tuột mất, vuột mất
    2. lỡ, vuột mất
    3. lỡ mất, vuột mất
    4. nhỡ, lỡ
    5. nhỡ, vụt, tuột, lỡ

Cách đọc từ vựng 놓치다 : [녿치다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.