Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 견장
견장
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : phù hiệu quân hàm
군인이나 경찰의 제복의 어깨에 붙여 직위나 계급을 나타내는 장식.
Vật trang sức thể hiện chức vụ hay cấp bậc, được gắn trên vai của đồng phục cảnh sát hay quân nhân.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
견장 붙이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
견장달다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
견장 달리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군부대에서 부하들에게 명령 내리고 있는 최 장군 어깨 위에는 눈부신 견장 번쩍거리고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
해군 사관생도들이 제복 위에 견장을 달고 늠름한 모습으로 행진을 하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회장기자 회견장에서 곤란한 질문묵묵부답으로 일관했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기자 회견장에 있던 기자는 그 자리에서 본사로 통신을 보냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
견 - 肩
khiên , kiên
갑골
xương vai, xương bả vai
phù hiệu quân hàm
하다
sánh vai, sánh bằng, ngang bằng
오십
bệnh viêm dính bao khớp
장 - 章
chương
phù hiệu quân hàm
계급
quân hàm, phù hiệu
고무도
con dấu cao su
Gyujanggak, Khuê Chương Các
con dấu
막도
con dấu thông dụng, con dấu thông thường
điếu văn
2
dải băng dùng trong đám tang
명문
câu văn hay
người văn hay
biểu tượng, hình dấu đặc trưng
khả năng văn chương, năng lực văn chương
성분
Thành phần câu
손도
việc in dấu tay, việc lăn dấu tay
con dấu
chương
2
chương
sự điểm chỉ, việc lấy dấu vân tay
체력
sự kiểm tra thể lực
hiến chương, điều lệ
huân chương
막도
con dấu thông dụng, con dấu thông thường
인감도
con dấu (đã đăng kí)

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 견장 :
    1. phù hiệu quân hàm

Cách đọc từ vựng 견장 : [견장]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.