Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 데뷔
데뷔
[début]
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bước đầu, sự xuất hiện đầu tiên, phần đầu
문단이나 연예계 등 일정한 활동 분야에 처음으로 등장함.
Việc xuất hiện lần đầu tiên trong một lĩnh vực hoạt động nhất định như hoạt động văn học hay nghệ thuật.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가수로 데뷔하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 여러 차례 가요제에서 수상을 하며 가수 데뷔했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
문학계의 다크호스 등장한작가평론가들의 호평을 받으며 성공적데뷔 마쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노련한 배우데뷔 초기에는 대사한두 줄밖에 안 되는 단역을 하면서도 긴장이 되고 떨렸다고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
데뷔를 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
데뷔미루다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 가요계데뷔를 한 지 한 달 만에 자신의 곡을 히트시켰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
배우로 데뷔를 한 그는 현재 영화 감독으로 활약하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
데뷔작을 쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 데뷔 :
    1. bước đầu, sự xuất hiện đầu tiên, phần đầu

Cách đọc từ vựng 데뷔 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.