Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 금번
금번
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : lần này
전에도 있었던 일이 최근 다시 일어났거나 일어날 차례 또는 때.
Thứ tự hay lúc một việc đã từng có trước đó đã xảy ra gần đây hoặc lại sắp xảy ra.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
저번과 달리 금번발간한 책은 독자이해하기 쉽게 내용구성했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사에서는 금번에도 추석 선물사과와 배를 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
금번 일요일.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외교부 당국자는 그간 인신매매 근절을 위해 다각적인 노력을 기울여온 우리 정부로서는 금번 등급 조정을 매우 아쉽게 생각한다며 신정부 출범을 계기로 인신매매 예방 및 근절을 위해 더 적극적으로 노력해 나갈 예정이라고 말했습니다.
Internet
외교부는 이런 내용의 대변인 성명을 내고 정부는 금번 총격사건을 어떠한 경우에도 용납될 수 없는 폭력적 범죄행위로서 강력히 규탄한다고 밝혔습니다.
Internet
정부는 외교부 대변인 명의의 성명에서 금번 피해 지역에 대한 조속한 복구가 이루어지기를 바란다고 덧붙였습니다.
Internet
산업통상자원부는 오늘6일 금번 협상에서 양측은 한미 FTA 개정 및 이행과 관련해 각각의 관심과 민감 분야를 중심으로 논의를 진행했다고 밝혔습니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
금 - 今
kim
cách đây
cổ kim
năm nay
년도
năm nay, niên độ này
명간
trong nay mai
vừa mới đây, vừa khi nãy
2
ngay, sắp
2
tức thời, ngay
2
liền, ngay, chốc lát
Rất nhanh chóng
lần này
세기
thế kỉ này
시초문
điều lần đầu được nghe, nay mới nghe, giờ mới nghe
ngày hôm nay
2
ngày nay, hiện nay, dạo này
tuần này
동서고
Đông Tây kim cổ
gần đây, mới đây
2
gần đây, mới đây
vừa mới, vừa nãy, hồi nãy, khi nãy, ban nãy
2
ngay bây giờ
3
tí nữa, chút xíu nữa, một lát nữa
vừa mới, vừa nãy, hồi nãy, khi nãy, ban nãy
2
ngay bây giờ
3
tí nữa, chút xíu nữa, một lát nữa
bây giờ
2
hiện nay, hiện tại, hiện giờ, giờ đây
bây giờ
2
giờ đây, hiện nay
cho đến bây giờ, mãi cho đến nay
번 - 番
ba , bà , phan , phiên
con số bị bỏ sót, con số bị thiếu
계좌
số tài khoản
골백
hàng trăm lần
số mã vùng
số quân hàm
lần này
phiên, phiên trực, ca, ca trực, người trực
lần nào, mỗi lần
mỗi lần, mỗi lượt, mỗi độ
먼젓
lần trước
지수2
địa chỉ
điểm danh quân số
호순
thứ tự số
호판
biển số
호판2
bàn phím
호표
phiếu số thứ tự
우편
mã số bưu điện
이전
lần trước
lần kia, lần nọ
전화
số điện thoại
전화호부
danh bạ điện thoại
지난
lần trước
mã số sinh viên
2
số hiệu sinh viên, mã năm nhập học
có lần
rất, thật
2
một lần
lần
2
lần
3
số
một lần duy nhất
lần
2
lần
3
số
갈다
thay phiên, thay ca
갈다2
luân phiên
갈다3
lần lượt
mỗi lần
số nhà
thứ tự, trật tự, luân phiên
2
số thứ tự
chế độ luân phiên, chế độ thay phiên
lần này
요전
lần trước
lần này
일련
số sê ri, số theo dãy
lần trước
주민 등록
số đăng kí cư dân, số chứng minh nhân dân
sự làm việc theo ca, ca kíp, người làm việc theo ca

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 금번 :
    1. lần này

Cách đọc từ vựng 금번 : [금번]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"