Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 욕구
욕구1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : nhu cầu, sự khao khát
무엇을 얻거나 무슨 일을 하기를 바라는 것.
Điều mong muốn làm việc gì đó hoặc nhận được cái gì đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들은 저마다 열심히 노력을 해서 본래계층적 지위 벗어나 더 높은 지위로 올라가고자 하는 욕구가 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정치권에 대한 국민가장욕구결국 경제적 풍요에 귀결한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고 싶욕구, 놀고 싶욕구 생기면 운동을 더 열심히 했습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 자기만의 공간을 갖고 싶은 욕구가 꿈틀대 혼자 살 집을 알아보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내면적 욕구해결되지 않아 그것이 밖으로 표출되는 겁니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 욕구 이기 못하고 마음속에 있는 말을 친구에게 그대로 내뱉었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
구 - 求
cầu
sự khát khao
sự hướng tâm
심력
lực hướng tâm
심성
tính hướng tâm
심점
tâm điểm
심점2
tâm điểm, trọng điểm
việc tỏ tình
애하다
theo đuổi, ve vãn
việc tìm kiếm người, việc tuyển người
인난
vấn nạn nhân công
인란
mục tìm người, mục tuyển người, mục tuyển nhân viên
sự tìm việc
직난
vấn nạn việc làm
직자
người tìm việc
하다
tìm, tìm kiếm, tìm thấy
하다2
cầu mong, mong chờ, cầu xin
하다2
tìm, tìm ra
bản án, sự tuyên án
형되다
bị tuyên án
việc tìm bạn đời
2
sự cầu hôn
혼자
người cầu hôn
혼하다
tìm bạn đời
sự yêu cầu
quyền thỉnh cầu, quyền yêu cầu
giấy thỉnh cầu, giấy yêu cầu
sự yêu cầu, sự đòi hỏi
việc ăn mày, việc ăn xin
2
(Không có từ tương ứng)
걸하다
ăn mày, ăn xin
걸하다2
cầu khẩn, xin xỏ
sự cầu đạo
도자
người tìm chân lý
sự yêu cầu, sự đòi hỏi
되다
được yêu cầu, được đòi hỏi
giấy yêu cầu, đơn đề nghị
người yêu cầu, người đề nghị, người đòi hỏi
nhu cầu, sự khao khát
sự tự cứu mình
sự giục, sự thúc giục, sự đốc thúc
하다
giục, thúc giục, đốc thúc
sự mưu cầu, sự theo đuổi
하다
mưu cầu, theo đuổi
sự ước nguyện, sự ước vọng, sự mong mỏi
하다
ước nguyện, ước vọng, mong mỏi
욕 - 欲
dục
승부
khí thế, lòng ham muốn chiến thắng
독점
tham vọng độc quyền, tham vọng độc chiếm
명예
lòng ham danh dự
không tham lam
하다
không vụ lợi, không hám lợi
소유
tham vọng sở hữu, lòng ham muốn có được
심쟁이
kẻ tham vọng, kẻ tham lam
lòng ham thích một cách bột phát, lòng ham muốn bột phát, lòng tham bột phát
2
dục vọng xác thịt
lòng đam mê
tính đam mê
mang tính đam mê
정복
tham vọng chinh phạt
정복2
tham vọng chinh phục
-
mong muốn, khát vọng
nhu cầu, sự khao khát
mong muốn, thèm khát
망하다
tham vọng, ước vọng, mong muốn
sự tham vọng, sự tham lam
심껏
đầy tham vọng, đầy tham lam
심꾸러기
người tham vọng, kẻ tham lam
심내다
có lòng khao khát, có ý thèm khát
정권
tham vọng chính trị
지식
nhu cầu hiểu biết, nhu cầu tri thức
출세
tham vọng xuất thế, ham muốn phất lên, tham vọng nổi danh

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 욕구 :
    1. nhu cầu, sự khao khát

Cách đọc từ vựng 욕구 : [욕꾸]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.