Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가로채다
가로채다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : giật ngang, giật phăng, chiếm đoạt
남의 것을 빼앗아 자기 것으로 만들다.
Đoạt lấy cái của người khác làm thành cái của mình.
2 : chen ngang, xen ngang
남이 말하는 중간에 끼어들어 말을 계속하지 못하게 하다.
Chen vào giữa lúc người khác đang nói làm cho không nói tiếp được.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어머니는 웃어른의 말을 가로채는 것은 예의 어긋난다고 훈계하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구는 내가 대답하려던 것을 가로채서 선생님질문에 대답했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
중간에서 가로채다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
애인을 가로채다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
땅을 가로채다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
돈을 가로채다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남의 몫을 가로채다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 동생이 먹을 과자를 가로채어 몰래 혼자 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
중도에서 가로채다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
말끝을 가로채다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가로채다 :
    1. giật ngang, giật phăng, chiếm đoạt
    2. chen ngang, xen ngang

Cách đọc từ vựng 가로채다 : [가로채다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.