Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 고혈
고혈
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : mồ hôi và máu, mồ hôi và công sức
(비유적으로) 매우 고생하여 어렵게 모은 적은 재물.
(cách nói ẩn dụ) Của cải hay tài sản ít ỏi phải rất khó khăn và vất vả mới tích luỹ được.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
의사는 고혈 걸린 할머니에게 혈압 강하를 촉진하는 약을 처방하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동맥이 경화되면 고혈, 심장병 등에 걸릴 위험이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근 심장 계통질환고혈, 당뇨병관련성점차 강조되고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고혈빨아먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고혈빨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고혈 바치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고혈 마르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
백성들의 고혈을 빨아 국가 재정 세우고 왕실 비용 충당하다 반란이 일어난 거지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
생계가 어려서민고혈을 빨아먹는 사기 범죄기승 부리고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 평생 공사장에서 막노동하며 어렵게 모은 고혈 기부했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
고 - 膏
cao , cáo
cao dán, thuốc dán
mồ hôi và máu, mồ hôi và công sức
반창
băng dính y tế
붕대
băng thạch cao
thuốc mỡ, thuốc bôi ngoài da

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고혈 :
    1. mồ hôi và máu, mồ hôi và công sức

Cách đọc từ vựng 고혈 : [고혈]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.