Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 자주
자주1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : thường xuyên, hay
같은 일이 되풀이되는 간격이 짧게.
Cùng một sự việc lặp đi lặp lại với khoảng thời gian ngắn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
네가 잘 지내 궁금하시겠다. 가급적 연락자주 드려.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그의 집과 우리 집은 걸어서 오 분밖에 걸리지 않을 정도로 가까워서 우리는 자주 만났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 식구가정일대해 가족끼리 대화많이 하고 서로 의견자주 나눈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 어머니를 위해 청소빨래와 같은 가정일자주 도와주신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자주 바뀌는 입시 정책 때문수험생들의 혼란이 가중되고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겨울이면 날씨 건조해서 얼굴과 몸에 각질자주 일어나므로 보습이 중요하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바빠서 자주는 못 뵙고 시간 날 때마다 간간이 들릅니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 말투가 간들간들한 편이어서 예의없다소리자주 듣는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 밥을 조금 먹는 대신 중간간식자주 먹는 편이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 쓸데없이 다른 사람사생활에 간여를 자주 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 자주 :
    1. thường xuyên, hay

Cách đọc từ vựng 자주 : [자주]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.