Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 18 kết quả cho từ : 뜨다
뜨다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : lờ đờ, lờ rờ
행동 등이 느리고 걸리는 시간이 오래다.
Hành động chậm và mất nhiều thời gian.
2 : kém nhạy bén, thiếu tinh ý
감수성이 둔하다.
Tính cảm thụ kém.
3 : kiệm lời
말수가 적다.
Ít nói.
4 : cùn
칼날 등이 날카롭지 못하다.
Lưỡi dao... không được sắc.
5 : âm ấm
다리미나 인두 등의 금속이 잘 달구어지지 않는 상태이다.
Mặt kim loại của bàn là, bàn ủi ở trạng thái không nóng lắm.
6 : xa xa, khá xa
공간적인 거리가 꽤 멀다.
.Khoảng cách về không gian khá xa.
7 : thưa, vắng
시간적인 길이가 오래다.
Chiều dài thời gian lâu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
거슴츠레하게 눈을 뜨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건더기를 뜨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건더기가 뜨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게슴츠레 뜨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게슴츠레하게 눈을 뜨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경혈에 뜸을 뜨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무풍선이 뜨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이렇게 세상뜨다너무 슬프고 안타깝군.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뜨다
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국을 뜨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 뜨다 :
    1. lờ đờ, lờ rờ
    2. kém nhạy bén, thiếu tinh ý
    3. kiệm lời
    4. cùn
    5. âm ấm
    6. xa xa, khá xa
    7. thưa, vắng

Cách đọc từ vựng 뜨다 : [뜨다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.