Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 가용
가용
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự khả dụng
사용할 수 있음.
Việc có thể sử dụng được.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가용 자원현재 일주일 분량밖에 남지 않아 우리자원최대한 아껴야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사에서는 공장가용 인력총동원하여 제품 생산량극대화했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 과장님. 가용 금액 내에서 최대한 아껴서 쓰도록 하겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 충분한 가용 전력확보하기 위해 발전소를 더 건설했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공장이 위치한 곳은 인구가 적어서 가용 인력부족했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유가 급등으로 서민들은 가용을 몰고 다니는 것에 대해 부담을 느끼고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아침부터 눈이 오기가용 대신 대중교통이용하기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가용끌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
같은 등산 장비라도 전문가으로 구입하려면 보통 몇십만 원은 쉽게 넘어간다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가용 대신대중교통이용하면 돈도 절약할 수 있고 도로혼잡도 줄일 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 可
khả , khắc
tán thành, đồng ý
용 - 用
dụng
sự khả dụng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가용 :
    1. sự khả dụng

Cách đọc từ vựng 가용 : [가ː용]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.