Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 무릎
무릎
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đầu gối
허벅지와 종아리 사이에 앞쪽으로 둥글게 튀어나온 부분.
Bộ phận nhô tròn ra phía trước, ở giữa đùi và bắp chân.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 담요무릎 위에 덮는 무릎 가리개로 쓰고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이렇게 무릎 꿇고 간청을 드립니다. 한 번만 용서해 주십시오.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무릎에 생긴 상처연고 바르통증이 갈앉았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이렇게 무릎 꿇고 간청을 드립니다. 한 번만 용서해 주십시오.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무릎 생긴 상처연고 바르통증이 갈앉았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
책상에 무릎 부딪쳐 거먼 멍이 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무릎 위까지 걷어붙이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무릎에는 어쩌다가 그렇게 큰 멍이 들었어?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
쪼그려 앉아서 손으로 구석구석 걸레질을 했더니 무릎아프다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 아침계단에서 넘어져서 무릎에 검푸른 멍이 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 무릎 :
    1. đầu gối

Cách đọc từ vựng 무릎 : [무릅]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.