Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 전통
전통
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : truyền thống
어떤 집단이나 공동체에서 지난 시대부터 전해 내려오면서 고유하게 만들어진 사상, 관습, 행동 등의 양식.
Kiểu mẫu hành động, tập quán, tư tưởng được tạo ra một cách cố hữu và được truyền lại từ đời trước trong cộng đồng hay tập thể nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
한복을 입은 어르신께서는 피리 반주전통 가곡을 부르셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 전통인 가공 방법을 이용해 된장을 담그셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
삼촌은 한국 전통문화 소개해 주는 행사에서 가마를 메고 외국인들을 태웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
중국의 가무단한국 방문해 중국 전통 노래와 춤을 선보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전통 문화현대적요소를 가미할 생각입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지역가부장적 전통 강하게 남아있는 편이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근에는 한국전통 가옥한옥장점 두드러져 아파트 문화 누르는 현상이 가속화되고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전문가들의 예상대로 전통강호 두 팀이 결승 진출했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갖바치 김 영감전통 기법으로 가죽신을 만드는 몇 안 되는 장인이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 동네 시장아주 오래 전에 개시한 전통이 있는 시장이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
전 - 傳
truyến , truyền , truyện
sự truyền miệng, sự truyền khẩu
되다
được truyền miệng, được truyền khẩu
하다
truyền miệng, truyền khẩu
별주부
Byeoljubujeon; truyện Byeoljubu
cha nào con nấy
sự tuyên truyền, sự quảng bá
되다
được tuyên truyền
bài quảng bá, nội dung quảng cáo
vật quảng bá, vật quảng cáo
việc dùng cho quảng bá, việc dùng cho quảng cáo
하다
tuyên truyền
심청
Simcheongjeon; Truyện Thẩm Thanh
sự thêu dệt, sự thêm bớt
되다
bị thêu dệt, bị thêm bớt
하다
thêu dệt, thêm bớt
sự kế thừa
2
sự di truyền, hiện tượng di truyền
공학
ngành công nghệ di truyền
되다
được kế thừa
되다2
được di truyền
bệnh di truyền
인자
nhân tố di truyền, gen
tính di truyền
mang tính di truyền
하다
để lại, kế thừa
하다2
di truyền, di truyền lại, để lại di truyền
di truyền học
입지
câu chuyện về sự thành công, câu chuyện về sự thành đạt, câu chuyện về sự vượt khó
-
truyện
sự truyền lại, sự giao lại
2
sự gia truyền
가되다
được truyền lại, được giao lại
가되다2
được gia truyền
가하다
truyền lại, giao lại
tiểu sử, truyện kí
truyền đơn, tờ truyền đơn
sự chuyển đi, sự gửi đi
2
sự truyền đạt
2
sự truyền tải
달되다
được chuyển đi, được gửi đi
달되다2
được truyền đạt
달되다2
được truyền tải
달자
người truyền đạt, người chuyển giao
달하다
truyền, đưa, chuyển
달하다2
truyền đạt
달하다2
truyền, truyền tải
việc truyền giáo, việc truyền đạo
도사
người truyền đạo, nhà truyền giáo
도자
nhà truyền đạo, nhà truyền giáo
sự lưu truyền
2
sự truyền vào, sự du nhập
래되다
được lưu truyền
래되다2
được truyền vào, được du nhập
래하다2
truyền vào, du nhập
truyền thống
통문화
văn hóa truyền thống
통미
vẻ đẹp truyền thống
통적
tính truyền thống
통적
mang tính truyền thống
sự truyền bá, sự lan truyền
파되다
được truyền bá, được lan truyền
파하다
truyền bá, lan truyền
biên lai, hóa đơn, bản in sao kê
하다
truyền lại, lưu truyền
하다2
chuyển, trao, đưa
하다2
truyền lại
하다2
truyền, đưa
춘향
ChunHyangjeon; Xuân Hương truyện
truyện đánh giá (tiểu sử)
흑색선
sự tuyên truyền đen tối
위인
tiểu sử vĩ nhân
위인
tiểu sử vĩ nhân
이심
tâm đầu ý hợp
자서
tự truyện
tự truyện
tính chất tự truyện
có tính chất tự truyện
sự truyền lệnh, lệnh truyền
2
người truyền lệnh
3
giao liên
sự truyền lệnh, mệnh lệnh truyền đi
2
người truyền lệnh, người thông báo mệnh lệnh
truyền thuyết
설적
tính truyền thuyết
설적
mang tính truyền thuyết
Jeonsae; việc thuê nhà kiểu Jeonsae, tiền thuê jeonsae
2
Jeonsae; nhà (phòng) cho thuê kiểu jeonsae
세가
số tiền kí gửi (cho chủ bất động sản khi thuê bất động sản đó)
세가
số tiền kí gửi (cho chủ bất động sản khi thuê bất động sản đó)
세금
tiền kí gửi, tiền thế chấp
셋값
số tiền kí gửi (cho chủ bất động sản khi thuê bất động sản đó)
셋돈
tiền kí gửi, tiền thế chấp
셋집
nhà thuê kiểu thế chấp, nhà cho thuê kiểu thế chấp
sự chuyển giao
수되다
được chuyển giao
수받다
tiếp nhận sự chuyển giao
sự kế thừa, sự truyền lại
승되다
được kế thừa
sự chuyển lời, lời nói chuyển tới
sự truyền nhiễm
2
sự tiêm nhiễm
염되다
bị truyền nhiễm
염되다2
bị lây nhiễm
염병
bệnh truyền nhiễm
염성
tính truyền nhiễm
염하다
truyền nhiễm. lây truyền
홍길동
HongGilDongjeon; truyện Hong Gil Dong
흥부
Heungbujeon; HeungBu truyện
통 - 統
thống
thể thống gia đình, truyền thống gia đình
hệ, hệ thống
2
thể thống, trình tự
2
hệ, dòng
tính hệ thống
2
tính dòng dõi, tính phả hệ
mang tính hệ thống
2
mang tính dòng dõi, mang tính phả hệ
tổng thống
령제
tổng thống chế, chế độ tổng thống (presidential system)
령 중심제
thể chế trung tâm là tổng thống (presidential system)
nhất định không
2
vô cùng, cực kì
truyền thống pháp luật, hệ thống pháp luật
phó tổng thống
truyền thống
문화
văn hóa truyền thống
vẻ đẹp truyền thống
tính truyền thống
mang tính truyền thống
sự chính thống
2
sự chính thống
2
tâm điểm, chính giữa
2
chính giữa, tâm điểm
tính chính thống, tính chính đáng
tính chính thống
mang tính chính thống
phái chính thống
thể diện, mặt mũi
sự cai quản, sự quản, sự quản lý
솔력
khả năng cai quản, năng lực quản lý, khả năng quán xuyến
솔하다
cai quản, quản, quản lý
sự thống nhất
2
sự thống nhất
2
sự tập trung
일감
cảm giác thống nhất
일되다
được thống nhất
일되다2
được chú tâm, được tập trung tinh thần
일되다2
trở nên thống nhất
일성
tính thống nhất
일 신라
Tongil Silla; Silla thống nhất
일안
phương án thống nhất
일안2
phương án thống nhất, đề án thống nhất
일하다2
thống nhất, tập trung
일하다2
thống nhất, đồng nhất
sự khống chế
2
sự kiểm soát, sự hạn chế
제 구역
khu vực kiểm soát
제권
quyền khống chế, quyền kiểm soát
제되다
bị khống chế
제되다2
bị kiểm soát
제력
sức khống chế, khả năng kiểm soát
평화
sự thống nhất hoà bình
sự sáp nhập
남북
(sự) thống nhất Nam Bắc
ấp, làng
sự thống kê (sơ bộ)
2
sự thống kê
계적
tính thống kê
계적
mang tính thống kê
계표
bảng thống kê
계하다
thống kê sơ bộ
계학
thống kê học
sự thống trị
치권
quyền thống trị
치권자
người có quyền thống trị
치되다
bị thống trị
치자
kẻ thống trị
폐합
sự cải tổ hợp nhất
폐합되다
được cải tổ hợp nhất
폐합하다
cải tổ hợp nhất
sự sáp nhập
합되다
được sáp nhập, bị sáp nhập
합성
tính tổng thể, tính đoàn kết
합적
tính tổng hợp, tính tổng thể
합적
mang tính tổng hợp, mang tính tổng thể
huyết thống

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 전통 :
    1. truyền thống

Cách đọc từ vựng 전통 : [전통]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.