Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 따라오다
따라오다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : theo sau, bám đuôi
움직이는 것을 그대로 쫓아서 가다.
Đuổi theo cái đang chuyển động.
2 : theo sát, bám sát
앞서 있는 것의 정도나 수준에 가까워지다.
Trở nên gần với mức độ hoặc trình độ của cái ở trước.
3 : làm theo, bắt chước
어떤 사람의 방식, 행동, 의도 등을 그대로 실행하다.
Thực hiện y nguyên phương thức, hành động, ý đồ... của người nào đó.
4 : bám theo, đi theo
일정한 선 등을 그대로 밟아 오다.
Bước đến theo đường, vạch nhất định.
5 : kéo theo, dẫn theo
어떤 일이 다른 일과 함께 일어나게 되다.
Việc nào đó cùng xảy ra với việc khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그는 아무 따라올 수 없는 글솜씨와 참신한 주제오십동안 문학거장 자리를 지켰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 내 뒤를 따라오 수상한 남자에게 경계의 눈초리를 보냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰차가 따라오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주먹 따라올 사람은 없을걸. 어제 내가 불량배들을 혼내다고.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뒤따라오트럭무슨 일이 있는지 전조등을 껌벅댔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뒤를 따라오 끈끈한 시선들을 의식하면서도 그는 뒤를 돌아보지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 끈질기게라오면서 끈적끈적 쳐다보는 시선몹시 기분 상했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
끈적끈적 시선이 따라오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 먼저 걷기 시작하동생은 덜렁덜렁 내 뒤를 따라왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 따라오다 :
    1. theo sau, bám đuôi
    2. theo sát, bám sát
    3. làm theo, bắt chước
    4. bám theo, đi theo
    5. kéo theo, dẫn theo

Cách đọc từ vựng 따라오다 : [따라오다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.