Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 고런
고런1
Định từ - 관형사

Nghĩa

1 : như vậy, như thế
상태, 모양, 성질 등이 고러한.
Trạng thái, hình dáng, tính chất như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
고런 음식점다른 데도 많아.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
같이 일을 할 때 팀워크 해치는 고런 사람들도 이번 진급 심사에서 탈락했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
젊었을 때는 고런 경험도 해 보는 게 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자동차 상태가 좋지만은 않지만 고런대로 몇 년 더 탈 수 있을 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고런조런 이유한두 빠지다 보면 계속 빠지게 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규의 행실을 보면 고런조런 소문이 날 만도 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 고런조런 변명만 늘어놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고런 귀여운 얼굴계속 웃는다고 엄마가 화를 안 낼 것 같아?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고런 :
    1. như vậy, như thế

Cách đọc từ vựng 고런 : [고런]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.