Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 깨닫다
깨닫다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : nhận biết, ngộ ra
사물의 본질이나 이치, 진리 등을 깊이 생각한 끝에 알게 되다.
Biết được chân lí, lẽ phải hay bản chất của sự vật sau khi suy nghĩ kĩ.
2 : cảm nhận, nhận ra
감각 등을 느끼거나 알게 되다.
Cảm nhận hay biết được cảm giác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
승규는 큰 벌을 받고 나서자기 잘못을 깨닫고 개심 약속하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들은 나이 들어가면서 삶이 그리지 않다는 것을 깨닫는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 아이를 낳고 나서부모님사랑 깨닫게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대리업무 소홀했다이유로 견책을 받았지만 아직 자신의 잘못을 깨닫 못한같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깊이 깨닫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
위험성을 깨닫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
위기를 깨닫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심각성을 깨닫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람은 죽음위험 처한 순간 본능적으로 대처 방법을 깨닫는 수도 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깨닫다 :
    1. nhận biết, ngộ ra
    2. cảm nhận, nhận ra

Cách đọc từ vựng 깨닫다 : [깨닫따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.