Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꽃병
꽃병
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bình hoa
꽃을 꽂아 놓는 병.
Bình cắm hoa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
지수는 어머니동생꽃병을 깼다고 고해바쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
금동은 금색의 불상이나 향로, 꽃병 등을 만드는 데 사용된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규가 장난치다가꽃병을 깨고 말았어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 실수꽃병 떨어뜨려 깨트렸다며 울먹였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
장미꽃을 꺾어다가 꽃병에 꽂으니 예쁘다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃이 꽃병 꽂히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃병에는 여러 송이장미가 꽂혀 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집에 있는 꽃병에 꽂아 두면 예쁘겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃병에 꽃을 꽂다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
병 - 甁
bình
bình hoa
맥주2
người không biết bơi, người bơi kém
bình nước, chai nước, lọ nước
nửa bình, nửa chai
2
nửa bình, nửa chai
bình, chai, lọ
2
bình, chai
2
bình, hũ, chai
따개
cái mở nắp chai, đồ khui
뚜껑
nắp chai, nút chai
마개
nắp chai, nút chai
목 현상
hiện tượng thắt nút cổ chai
조림
đồ đóng chai, việc đóng chai
보온
bình bảo ôn, bình giữ ấm
소주
chai rượu Soju
bình rượu, chai rượu
bình sữa
페트
lon nhựa, chai nhựa
lọ hoa, bình hoa
화염
bình chất cháy
우유
chai sữa, bình sữa
우유2
bình sữa, bình bú sữa
유리
lọ thủy tinh, chai thủy tinh
호리
bình hồ lô

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꽃병 :
    1. bình hoa

Cách đọc từ vựng 꽃병 : [꼳뼝]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.