Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 초능력
초능력
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : siêu năng lực, năng lực siêu nhiên
공간 이동, 텔레파시, 투시 등과 같이 과학적으로는 설명할 수 없는 초자연적인 능력.
Khả năng vượt lên trên cả tự nhiên, không thể giải thích bằng khoa học, ví dụ như di chuyển không gian, thần giao cách cảm, nhìn xuyên thấu v.v...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그는 과대망상증 환자자신에게 초능력이 있다고 생각해요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도사자신이 기를 모으면 초능력도 부릴 수 있다고 호언장담을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 내가 초능력라면 어떨까 하는 몽상하며 시간을 보냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영화에는 시공을 넘나드는 초능력을 가진 영웅등장한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감독초능력을 가진 인조인간지구정복하는 공상 과학 영화를 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
초능력지니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
초능력발휘하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
초능력개발하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
초능력가지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
초능력생기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
력 - 力
lực
가창
khả năng ca hát
초 - 超
siêu
-
siêu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 초능력 :
    1. siêu năng lực, năng lực siêu nhiên

Cách đọc từ vựng 초능력 : [초능녁]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.