Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 일찍
일찍1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : sớm
정해진 시간보다 빠르게.
Nhanh hơn thời gian đã định.
2 : sớm
보통 다른 일이나 다른 사람보다 먼저.
Thông thường trước việc khác hay người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겨울에는 해가 짧아서 길거리가로등일찍 켜진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어제 가벼운 감기 기운이 있어 일찍으로 들어왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일찍 집에 들어와 잠을 푹 잤더니 몸이 한결 가뿐하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지가 일찍 돌아가지만 어머니의 노력으로 우리 가족고난가시덤불을 걷어낼 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 부모님일찍 돌아가셔서 어린 나이에 가장이 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저는 아침 일찍 다시 길을 떠날 예정입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수학 선생님항상 강의를 10분씩 일찍 끝내신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 일찍 아버지를 여의고 어머니가 개가한 뒤 의붓아버지 밑에서 자랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 체육관이 개관되는 시간에 맞춰 아침 일찍부터 집을 나섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 일찍 :
    1. sớm
    2. sớm

Cách đọc từ vựng 일찍 : [일찍]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.