Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 길들다
길들다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : được thuần dưỡng, được thuần hóa
짐승이 야생의 성질을 잃어서 사람이 부리기 좋게 되다.
Làm mất đi bản chất của động vật hoang dã và được con người thuần dưỡng.
2 : quen, thuần thục, có kinh nghiệm, thích ứng
어떤 물건이 오래 사용되어 다루어 쓰기 좋거나 사람이 어떤 상황에 익숙하게 되다.
Đồ vật nào đó được sử dụng lâu nên quen tay hoặc con người quen với tình huống nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
습관에 길들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세상에 길들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상황에 길들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기계가 길들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람에게 길들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
말이 길들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고양이가 길들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개가 길들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 길들다 :
    1. được thuần dưỡng, được thuần hóa
    2. quen, thuần thục, có kinh nghiệm, thích ứng

Cách đọc từ vựng 길들다 : [길들다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.