Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 23 kết quả cho từ : 임하다
임하다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : nhậm chức, nhận nhiệm vụ
어떤 일이나 직위를 맡아 자기 일로 삼다.
Nhận công việc hay chức vụ nào đó rồi coi là công việc của mình.
2 : bổ nhiệm
어떤 일이나 직위를 남에게 맡기다.
Giao công việc hay chức vụ nào đó cho người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가상하고 임하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과학자들은 주관개입되지 않은 가치 중립태도연구 임했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신임 사장 부임하면서 뜻을 같이하는 사람들로 간부진새로 구성했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신임 사장 부임하면서 뜻을 같이하는 사람들로 간부진새로 구성했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 학교새로 부임한 교장학생들의 의무적 교복 착용을 강행하고 나섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 임하다 :
    1. nhậm chức, nhận nhiệm vụ
    2. bổ nhiệm

Cách đọc từ vựng 임하다 : [임ː하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.