Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 금기하다
금기하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : cấm kị
종교 또는 관습적인 이유로 어떤 일을 하지 않거나 피하다.
Tránh hoặc không làm điều gì đó vì lý do phong tục hay tôn giáo.
2 : kiêng cữ
치료 등의 의학적인 이유로 어떤 행위나 음식을 금하다.
Cấm ăn uống hay hành vi nào đó vì lý do thuộc về y học như chữa trị…

Ví dụ

[Được tìm tự động]
특별히 금기하는 식품은 없습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
특별히 금기하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
음식을 금기하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
약을 금기하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
약사는 약을 복용할 때 금기할 사항 관해 이것저것 얘기를 해 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의사는 입안상처가 아물 때까지 술과 매운 음식을 금기하라고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이슬람교의 경전에서 금기하고 있사항기 때문입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이혼을 금기하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낙태를 금기하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옛날부터 임신한 사람개고기를 먹는 것을 금기해 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
금 - 禁
câm , cấm , cầm
sự giam cầm, sự giam giữ
당하다
bị giam cầm, bị giam giữ
되다
bị giam cầm, bị giam, bị giam giữ
하다
giam cầm, giam giữ
고형
hình phạt tù, sự cầm tù
điều cấm kị
2
điều kiêng, sự kiêng cữ
sự cấm cản nam giới, (sự) cấm nam
sự cấm cản giới nữ, (sự) cấm nữ
sự cấm đoán
lệnh cấm
điều cấm
sách cấm
sự nhịn ăn
식하다
ăn kiêng, nhịn ăn
sự cấm hút thuốc
2
sự bỏ thuốc lá
연석
chỗ cấm hút thuốc
연하다
cấm hút thuốc
연하다2
cai thuốc lá, bỏ thuốc lá
sự kiêng khem, sự tiết chế
욕주의
chủ nghĩa tiết chế, chủ nghĩa khổ hạnh
욕하다
kiêng khem, tiết chế
việc cấm rượu
2
sự bỏ rượu
geumjul; sợi dây đuổi tà, sợi dây cản
(sự) cấm chỉ, cấm đoán
지곡
bài hát bị cấm
지되다
bị cấm đoán, bị cấm
지령
lệnh cấm
지법
luật cấm
지하다
cấm chỉ, cấm
sự nghiêm cấm
sự quản thúc, sự bắt giữ
되다
bị giam, bị nhốt, bị tù
하다
bắt giam, bắt nhốt, bỏ tù
sự cấm qua lại, việc cấm thông hành
2
sự giới nghiêm
sự cấm bán
sự bãi bỏ lệnh cấm, sự chấm dứt lệnh cấm
되다
được bãi bỏ lệnh cấm, được chấm dứt lệnh cấm
하다
bãi bỏ lệnh cấm, chấm dứt lệnh cấm
sự bắt giam, sự giam cầm
되다
bị cầm tù, bị giam giữ, bị giam cầm
người bị giam, tù nhân
하다
giam giữ, bắt, giam, bỏ tù
통행
(sự) cấm lưu thông
통행2
sự giới nghiêm
sự cấm bán
하다
bãi bỏ lệnh cấm, chấm dứt lệnh cấm
기 - 忌
kí , ký , kị , kỵ
điều cấm kị
2
điều kiêng, sự kiêng cữ
ngày giỗ
jugi; ngày giỗ
sự ghen ghét
sự che đậy, sự né tránh, sự giấu diếm
탄없다
không ngập ngừng, không do dự, thẳng thắn, bộc trực
탄없이
một cách không ngập ngừng, một cách không do dự, một cách thẳng thắn, một cách bộc trực
sự thoái thác, sự trốn tránh
피자
kẻ thoái thác, kẻ trốn tránh
피하다
thoái thác, trốn tránh
sự đố kỵ, sự ghen tị
sự đố kỵ, sự ghen tị
lòng đố kỵ, lòng ghen tị
하다
đố kị, ghen tị

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 금기하다 :
    1. cấm kị
    2. kiêng cữ

Cách đọc từ vựng 금기하다 : [금ː기하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.