Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꾸기다
꾸기다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : vò, làm nhàu nát
종이나 천 등의 얇은 것을 마구 접거나 비벼서 잔금이 생기게 하다.
Xếp bừa những cái mỏng như giấy hoặc vải hay vò nát làm cho có nếp nhăn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
결혼식을 앞둔 신부정성스럽게 몸매를 가꾸기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 핸드폰을 바꾸기 위해 대리점 들러 서비스 가입서를 작성했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감독은 원래 각본과는 달리 주인공남자에서 여자로 바꾸기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감독은 원래 각본과는 달리 주인공남자에서 여자로 바꾸기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이곳은 산지인 데다가 돌이 너무 많아 개간지로 가꾸기에는 적당하지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지방 관리들에게 불리하게 적용되었던 관제를 바꾸기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외국인 선수인 그는 귀화 의사 밝힌이름 친숙한 우리말로 바꾸기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
편지를 꾸기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
천을 꾸기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꾸기다 :
    1. vò, làm nhàu nát

Cách đọc từ vựng 꾸기다 : [꾸기다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.