Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 카레
Chủ đề : Gia vị
카레1
[←curry]
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bột cà ri
강황, 생강, 후추, 마늘 등을 섞어 만든 노란 빛깔의 향신료.
Bột gia vị màu vàng được làm bằng cách trộn lẫn những thứ như nghệ, gừng, tiêu, tỏi.
2 : món cà ri
고기와 감자, 양파 등의 채소를 볶다가 카레 가루를 섞어서 끓인 다음 밥에 얹어 먹는 인도식 요리.
Một món ăn kiểu Ấn Độ nấu bằng thịt với những rau củ như khoai tây, hành tây rán lên rồi cho bột cà ri vào nấu lên ăn cùng với cơm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
과립형 카레기존분말 카레보다 물에 잘 녹아 요리하기 편리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
카레는 순한 맛과 매운 맛이 있습니다. 어떤으로 드릴까요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
카레를 만들 때 우유를 넣는 이유카레주재료유지방에 잘 녹기 때문이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
맛이 부드러운 요구르트카레 강한 향을 중화해 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고등어를 구울 때 카레 묻히고 구우면 비린내가 나지 않아 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
볶음밥카레를 넣고 만들어서 향이 독특하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
카레 좋아하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
카레먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
카레를 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 카레 :
    1. bột cà ri
    2. món cà ri

Cách đọc từ vựng 카레 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.