Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 311 kết quả cho từ :
Chủ đề : Kế toán ,Tâm lý học
Phụ tố - 접사

Nghĩa

1 : khoa, phòng
‘업무 부서’의 뜻을 더하는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa 'bộ phận nghiệp vụ'.

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
과 - 課
khoá
chi phí tiện ích
-
khoa, phòng
khoa, phòng, ban
2
bài
việc tính thuế, việc đánh thuế
세하다
tính thuế, đánh thuế
bài toán, nhiệm vụ, công việc
2
bài toán, nhiệm vụ, công việc
sự phụ thêm, sự tăng thêm
2
sự dạy thêm, sự học thêm
외하다
dạy thêm, học thêm
trưởng ban, trưởng phòng
khóa, chương trình (học, nghiên cứu)
bài toán
2
bài toán
징금
tiền phạt, tiền nộp phạt
하다
bắt nộp, yêu cầu nộp
하다2
giao, yêu cầu, phân công
chương trình giảng dạy
교육
chương trình giảng dạy
nhiệm vụ, nghĩa vụ, công việc
sự đánh thuế, sự bắt phạt
2
giao (việc, trách nhiệm ...)
tiền thuế, tiền phí, tiền phạt
되다
bị đánh thuế, bị đóng phí, bị bắt phạt
되다2
được giao, bị giao
하다
đánh thuế, bắt phạt
하다2
giao nhiệm vụ, giao việc, giao trách nhiệm
sự miễn thuế
인사 고
sự đánh giá nhân sự
toàn bộ các bài
việc hết giờ học, việc tan học
công việc hàng ngày
2
việc học hàng ngày
thời khóa biểu một ngày
하다
đánh thuế cao, phạt nặng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 과 :
    1. khoa, phòng

Cách đọc từ vựng 과 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.