Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 기악곡
기악곡
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bài nhạc khí
악기로 연주하기 위하여 만든 곡.
Bài nhạc làm để trình diễn bằng nhạc cụ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
기악곡작곡하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기악곡연주하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기악곡쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기악곡듣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
카페 앞쪽무대에서는 피아노플루트 연주자가 잔잔한 기악곡연주하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
악단의 단원들이 각자 자기 악기연주하면서 기악곡연습하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기악곡합주하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 곡이 바로 이번 공연에서 연주기악곡이에요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
곡 - 曲
khúc
ca khúc
기 - 器
khí
가습
máy tạo hơi ẩm
악 - 樂
lạc , nhạc , nhạo

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기악곡 :
    1. bài nhạc khí

Cách đọc từ vựng 기악곡 : [기악꼭]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.