Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 길흉
길흉
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự may rủi
운이 좋고 나쁨.
Vận mệnh tốt và xấu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
길흉 헤아리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길흉 점치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길흉 가리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길흉결정되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옛날 사람들은 별의 운행 관찰하농사일에 대한 길흉을 점쳤다고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몇몇 사람들은 이름획수따라 인생길흉 예견할 수 있다고 생각한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길흉화복을 점치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길흉화복을 묻다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길흉화복을 점쳐 본 무당은 그에게 올해에는 무슨 일을 해도 성공할 것이라 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 자신길흉화복 궁금해서 용하다고 소문난 점집을 찾아다녔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
길 - 吉
cát
giấc mơ lành
vận may
ngày tốt, ngày đẹp, ngày lành
điềm lành, dấu hiệu tốt
cát điểu, chim may mắn
하다
may mắn, tốt lành, thuận lợi
sự may rủi
흉화복
(sự) may rủi họa phúc
하다
đại cát, đại lợi
하다
không may, đen đủi
입춘대
câu chúc xuân
cát điểu, chim may mắn
Hong Gil Dong
동전
HongGilDongjeon; truyện Hong Gil Dong

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 길흉 :
    1. sự may rủi

Cách đọc từ vựng 길흉 : [길흉]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.