Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 소용없다
소용없다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : vô ích, vô dụng
아무런 이익이나 쓸모가 없다.
Không có lợi ích hay công dụng nào cả.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
귀먹은 학생들에게는 숙제대해 열 번을 설명해도 소용없는 일이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동네이사 가기 싫다고 아무리 대드나 마나 소용없는 일이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 우정고 나발이고 전부 소용없으니 빌려 간 돈이나 갚으라고 나에게 재촉했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남존여비 의식이 강한 우리 할머니는 딸은 소용없다고 입버릇처럼 말씀하신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇게 느물느물 대충 넘어가려고 해도 소용없습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덧없이 지나 보낸 젊은 날의 시간들을 후회해도 소용없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
문서상대방의 손에 들어가게 되면 이제까지 한 일이 다 소용없게 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지금 술을 마시면 한 달 내내 먹은 보약도 말짱 소용없는 것이 되 버린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 몸에 묶인 밧줄풀기 위해 몸부림쳤지만 소용없는 일이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
소 - 所
sở
가계
thu nhập của gia đình
강습
nơi huấn luyện, nơi dạy
nơi, chỗ
개표
cửa soát vé, chỗ soát vé, cổng soát vé
개표
nơi kiểm phiếu
거래
nơi giao dịch, trung tâm giao dịch
검문
chốt kiểm tra
검사
phòng kiểm tra, cơ quan kiểm tra
검역
trạm kiểm dịch, phòng kiểm dịch
공포증
chứng sợ độ cao
thu nhập cao
득층
tầng lớp thu nhập cao
공공장
nơi công cộng
공중변
nhà vệ sinh công cộng
관리
cơ quan quản lí, phòng quản lí, ban quản lí
관측
trạm quan trắc
tiếng đồn lạ
교도
nhà tù, trại giam
교습
trung tâm dạy, lớp dạy
구치
trại tạm giam, nơi tạm giữ
국민
thu nhập quốc dân
phần, cục bộ
nơi quan trọng, yếu điểm
2
trọng điểm, trọng tâm
대피
nơi lánh nạn
도로명 주
địa chỉ tên đường
동사무
ủy ban phường
tiếng đồn
2
tiếng đồn lén, tiếng đồn từ sau lưng
tin đồn nhảm, tin vịt
매표
nơi bán vé
면사무
văn phòng quận, văn phòng huyện
면회
nơi đến thăm, nơi thăm nuôi
địa danh nổi tiếng
목공
xưởng mộc
khu mộ, mộ phần
불능
sự vạn năng
불위
Chẳng có gì không làm được
불위하다
Không có việc gì không làm được
sự tự do, người không thuộc đảng phái hay tổ chức nào
sự vô sở hữu
무임
không ấn định, không xác định
미아보호
nơi chăm sóc trẻ thất lạc
발전
nhà máy phát điện, trạm phát điện
보건
trung tâm y tế cộng đồng, trạm xá, trạm y tế
보관
nơi bảo quản, nơi lưu giữ
보급
trung tâm phân phối, trung tâm cung ứng
불로
thu nhập có được dù không làm việc, thu nhập từ đầu tư
사무
văn phòng, phòng
상담
trung tâm tư vấn
đức tin
신껏
một cách đầy tự tin, một cách cương quyết
sự cần thiết
요되다
được yêu cầu, được đòi hỏi
요량
lượng cần thiết
요하다
yêu cầu, đòi hỏi
công dụng, lợi ích
용되다
được sử dụng
용없다
vô ích, vô dụng
sự ước mơ, sự cầu mong, mơ ước, nguyện vọng
원하다
mong, ước, ước mong, mong ước
cái gọi là
sự sở hữu, vật sở hữu
유격
sở hữu cách
유권
quyền sở hữu
유권자
người có quyền sở hữu, người chủ sở hữu
유되다
được sở hữu, trở thành sở hữu
유물
vật sở hữu
유욕
tham vọng sở hữu, lòng ham muốn có được
유자
người sở hữu
유자2
người sở hữu, chủ nhân
유주
chủ sở hữu, người sở hữu
유지
đất sở hữu
nhiệm vụ, nhiệm vụ của mình
sự sở hữu, vật sở hữu
장되다
được nắm giữ
장품
vật sở hữu
sự có mặt, nơi có mặt
2
tọa lạc
재지
địa chỉ, nơi tọa lạc
재하다
có mặt, hiện diện
quy định
중히
một cách quý báu
sự sở hữu
sự loan tin, sự loan báo
문하다
xác minh tin đồn
수용
trại, điểm tiếp nhận , nhà tù, nhà giam
안내
phòng hướng dẫn
안치
chỗ an toàn
양성
trung tâm bồi dưỡng, trung tâm đào tạo
doanh nghiệp
연구
viện nghiên cứu
원자력 발전
nhà máy điện hạt nhân
유흥업
nơi kinh doanh giải trí
người ở tù
thu nhập thấp
득층
tầng lớp thu nhập thấp
적재적
sự hợp người đúng chỗ, sự đúng người đúng việc
접객업
nơi tiếp khách
정미
nhà máy xay lúa, trạm xay xát gạo
정비
trung tâm bảo dưỡng, nơi bảo dưỡng
제분
tiệm xay xát
제작
xưởng sản xuất, xưởng chế tác
제재
xưởng gia công nguyên liệu
조선
xưởng đóng tàu
증권 거래
sở giao dịch chứng khoán
직업
văn phòng giới thiệu việc làm
nơi trú ngụ, nơi ở
trạm gác, chòi kiểm soát
tổng thu nhập
촬영
trường quay
투표
điểm bỏ phiếu, địa điểm bầu cử
파출
đồn cảnh sát
판매
điểm bán vé, quầy vé
판매2
điểm bán
합숙
nơi cùng ở
tin đồn nhảm, tin vịt
환전
quầy đổi tiền
훈련
cơ sở huấn luyện, trung tâm huấn luyện, trường huấn luyện
nơi chốn
sự thuộc về
nơi cư trú
기표
quầy bỏ phiếu
배급
trạm phân phát, trạm phân phối
nhà vệ sinh, chuồng xí, toa lét
변전
trạm biến áp
세탁
tiệm giặt ủi, tiệm giặt là
셀프 주유
trạm đổ xăng tự động
-
nơi, trung tâm
cảm nghĩ, cảm tưởng
văn phòng môi giới (bất động sản)
2
trung tâm giới thiệu việc làm
ý kiến của bản thân
견서
bản ý kiến của bản thân
sự chịu trách nhiệm, sự lãnh trách nhiệm
sự liên hệ, sự liên đới, sự quan hệ
sự mong chờ, sự trông mong, sự ngóng chờ
điều thu được
2
thu nhập
득세
thuế thu nhập
sự ước nguyện, sự ước muốn, điều mong ước, điều mong muốn
망스럽다
mơ ước, mong ước
망하다
ước vọng, ước muốn
tin đồn, lời đồn
문나다
có tin đồn, đồn đại, rêu rao
문내다
đồn thổi, đồn đại, rêu rao
sản phẩm
2
thành quả
sự thuộc về
속감
cảm giác gắn bó, cảm giác có liên quan
속되다
được thuộc về, được trực thuộc
속시키다
làm cho thuộc về, cho trực thuộc
속하다
thuộc về, trực thuộc
sự sở hữu
지인
người sở hữu
지자
người sở hữu
지품
vật sở hữu
지하다
sở hữu, nắm giữ
lời thỉnh cầu, lời cầu xin, lời khẩn cầu
lương thực, hoa màu , sản lượng lương thực
출하다
sản xuất, trồng trọt
lỗi, lý do
nước tiểu
hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi
nỗi lòng, tâm sự
송신
trạm truyền tin
숙박업
nhà nghỉ và khách sạn
chỗ trọ
요금
trạm thu phí
요금2
điểm thu phí
một số nơi quan trọng, một số vị trí quan trọng
요양
viện điều dưỡng, trung tâm an dưỡng
이발
tiệm cắt tóc nam
sự đi vào địa điểm nào đó
하다
đi vào (địa điểm nào đó)
nơi chốn
đúng chỗ
제련
nơi luyện kim, lò đúc kim loại
제철
nhà máy luyện thép
địa chỉ
2
địa chỉ
sổ địa chỉ, sổ danh bạ, sổ điện thoại
(nơi) địa chỉ
주식 거래
sàn giao dịch chứng khoán
주유
trạm xăng dầu, cây xăng
chi nhánh, trạm
진료
phòng khám, cơ sở khám chữa bệnh
철공
lò rèn, xưởng đồ sắt
sự ra tù, sự mãn hạn tù
되다
được ra tù, được mãn hạn tù
하다
ra tù, mãn hạn tù
출장
văn phòng chi nhánh
현주
địa chỉ hiện tại
현주2
thực trạng
형무
nhà tù, trại giam
휴게
trạm tạm nghỉ, trạm dừng chân
휴양
khu an dưỡng, khu nghỉ dưỡng
용 - 用
dụng
sự khả dụng
가정
đồ dùng trong gia đình
간접 인
sự dẫn lời gián tiếp
감시 카메라
camera dùng để giám sát, máy quay dùng để theo dõi
겨울
đồ dùng cho mùa đông
sự kiêm, sự kiêm dụng, sự sử dụng kết hợp
되다
được kiêm dụng, được dùng chung, còn được dùng như
하다
kiêm, kiêm dụng, sử dụng kết hợp
việc thuê lao động, sử dụng lao động
되다
được thuê làm, được thuê việc
nhà tuyển dụng, chủ
người tuyển dụng, người thuê mướn
người chủ tuyển dụng, người chủ thuê mướn
하다
thuê mướn lao động, tuyển lao động
공공
sự sử dụng vào mục đích chung, dùng chung
공업
việc dùng cho công nghiệp, nguyên liệu công nghiệp
공업
nước dùng cho công nghiệp
sự dùng chung, của công
sự dùng chung, của chung
ngôn ngữ chung, ngôn ngữ toàn dân
2
ngôn ngữ chung
sự sử dụng quá mức
하다
sử dụng quá mức, lạm dụng
관상
việc dùng làm kiểng, vật nuôi kiểng, cây kiểng
việc dùng vào việc công
thói quen, thông lệ
quán dụng ngữ
quán ngữ, thành ngữ
tính quán ngữ, tính thành ngữ
mang tính quán dụng, mang tính quán ngữ
교육
(sự) dùng cho giáo dục, phục vụ giáo dục
quân dụng
máy bay quân sự
규칙 활
chia theo quy tắc
sự trọng dụng
되다
được trọng dụng
sự thay thế, việc dùng thay, vật thay thế
되다
được dùng thay
vật thay thế
vật thay thế
sự ăn cắp, sự lấy cắp
되다
bị dùng lén
sự trọng dụng, sự tuyển dụng
되다
được trưng dụng, được đề bạt, được bổ nhiệm
하다
trưng dụng, đề bạt, bổ nhiệm
sự vô dụng
thuyết vô dụng, thuyết vô nghĩa
지물
vật vô dụng, kẻ vô tích sự
하다
vô dụng, vô ích, vô tích sự
문화
vật phẩm văn hóa
민간
dân dụng, cái dùng trong dân sự
반사 작
tác dụng phản xạ
반사 작2
tác dụng phản xạ
반사 작2
sự tác dụng ngược, sự tác dụng phản xạ
반작
sự phản ứng lại, sự chống lại
반작2
sự phản tác dụng, sự phản lực
sự sử dụng song song, sự dùng kết hợp cùng lúc
되다
được dùng song song, được dùng đồng thời
하다
sử dụng song song, dùng kết hợp đồng thời
부작
tác dụng phụ, hệ quả không mong muốn
부작2
tác dụng phụ
불규칙
Vị từ bất quy tắc
불규칙 활
Chia bất quy tắc
비상
việc dùng khi có sự cố, đồ dự phòng
사무
đồ dùng văn phòng
việc sử dụng
2
việc sử dụng, việc dùng (người)
quyền sử dụng
되다
được sử dụng
되다2
được sử dụng, được tuyển dụng
lượng sử dụng
tiền cước sử dụng
cách sử dụng, cách dùng
người sử dụng
2
người sử dụng (lao động)
하다2
thuê mướn, dùng, sử dụng (người)
상호 작
tác dụng tương hỗ
việc áp dụng tốt, việc vận dụng tốt
하다
dùng tốt, dùng khéo
선전
việc dùng cho quảng bá, việc dùng cho quảng cáo
công dụng, lợi ích
되다
được sử dụng
없다
vô ích, vô dụng
sự sung công
되다
bị sung công, bị sung vào công quỹ
người dùng, người sử dụng
하다
sung công, sung vào công quỹ
việc dùng làm thức ăn, thức ăn
dầu ăn, dầu rán
tín nhiệm, lòng tin, độ tín nhiệm
2
tín dụng, trạng thái tín dụng
불량
tín dụng xấu
불량자
người có tín dụng xấu
카드
thẻ tín dụng
sự thực tiễn, sự thiết thực
sách hướng dẫn thực tế
tính thực tiễn, tính thiết thực
tính thực tiễn, tính thiết thực
mang tính thực dụng, mang tính thiết thực
주의
chủ nghĩa thực dụng
sự thực tiễn hóa
화되다
được thực tiễn hóa
아동
trẻ em sử dụng, đồ dùng cho thiếu nhi
(sự) lạm dụng, dùng vào mục đích xấu
되다
bị lạm dụng
애완
(sự) dùng chơi vật cưng, nuôi thú cưng
sự ưa dùng, sự thích dùng
되다
được chuộng dùng, được ưa dùng
하다
chuộng dùng, ưa dùng
업무
sự dùng cho công việc, đồ dùng cho công việc
역작
tác dụng ngược
연구
sự dùng cho nghiên cứu
연습
sự dùng cho thực hành, sự dùng cho luyện tập, đồ thực hành, đồ luyện tập
sự dùng sai, sự lạm dụng
되다
bị dùng sai, bị lạm dụng
하다
dùng sai, lạm dụng
-
dùng cho, dùng làm
việc, chuyện
dụng cụ
sự chuyển phát, sự chuyển đồ
달차
xe chuyển hàng, xe chuyển đồ
mục đích sử dụng
tiền tiêu vặt
tiền lệ, ví dụ thực hành
việc, công việc
cách dùng, cách sử dụng
2
sự dùng luật
sự đại tiểu tiện
từ chuyên ngành, thuật ngữ chuyên môn
Vị từ
dịch vụ
quyết tâm
의주도하다
cẩn thận, kỹ lưỡng, kỹ càng
vật dụng, dụng cụ
sự hữu dụng, sự có ích
sự sử dụng trái phép, sự sử dụng trái mục đích
되다
bị sử dụng trái phép, bị sử dụng trái mục đích
tính hữu dụng, tính hữu ích
하다
sử dụng trái phép, sử dụng trái mục đích
하다
hữu dụng, có ích
(sự) dùng để uống, đồ uống
nước uống
하다
dùng để uống
sự trích dẫn
되다
được trích dẫn
mệnh đề dẫn
재임
sự tái bổ nhiệm
재임되다
được tái bổ nhiệm
재활
việc tái sử dụng
재활되다
được tái sử dụng
재활
sản phẩm tái chế
재활2
đồ dùng tái chế
sự ứng dụng
되다
được ứng dụng
조리
việc dùng trong nấu ăn
직접 인
dẫn trực tiếp
bắt quân dịch
되다
bị bắt quân dịch
하다
bắt quân dịch
sự mượn dùng, sự vay mượn
2
sự vay mượn
2
sự vay mượn, sự rập khuôn, sự sao chép
되다
được mượn dùng, được vay mượn
되다2
được vay mượn
되다2
được vay mượn, bị sao chép
từ vay mượn
chứng từ vay mượn, giấy vay nợ, giấy vay mượn (tiền...)
증서
chứng từ vay mượn, giấy vay nợ, giấy vay mượn (tiền...)
하다
mượn dùng, vay mượn
하다2
vay mượn, rập khuôn, sao chép
sự thông dụng
2
sự dùng chung, sự dùng thay thế cho nhau
되다
được dùng phổ biến
되다2
trở nên thông dụng
되다2
được dùng chung, được dùng như nhau
từ thông dụng
하다
dùng phổ biến
하다2
dùng chung, dùng lẫn lộn, dùng thay thế
sự dùng kết hợp, sự dùng hòa lẫn , sử dụng chung với
2
sự dùng nhầm lẫn, sự dùng sai
되다
được dùng kết hợp, được dùng hòa lẫn
되다2
bị dùng nhầm lẫn, bị dùng sai
하다
dùng kết hợp, dùng hòa lẫn
하다2
dùng nhầm lẫn, dùng sai
sự hoạt dụng, sự tận dụng
2
Chia(vị từ)
되다
được hoạt dụng
하다
vận dụng, ứng dụng
하다2
Chia(vị từ)
chi phí
sự lạm dụng
2
sự lạm quyền
되다
bị lạm dụng
되다2
bị lạm quyền
농업
nguồn nước nông nghiệp
sự đa dụng
도실
phòng đa dụng, phòng đa năng
하다
vô dụng, vô ích, vô tích sự
보조
Vị từ bổ trợ
보조
Vị từ bổ trợ
sự dùng thuốc, sự sử dụng thuốc
하다
dùng thuốc, sử dụng thuốc
vị từ chính
chi phí
sự thường dùng
하다
thường dùng
생활
đồ dùng sinh hoạt
생활
đồ dùng trong sinh hoạt
xe ô tô con
아동
trẻ em sử dụng, đồ dùng cho thiếu nhi
sự núp bóng ô dù
여행
(sự) dùng cho du lịch, đồ du lịch
역이하다
sử dụng trái mục đích
영업
sự dùng cho kinh doanh
thuốc bôi ngoài ra
sự vận dụng, sự sử dụng
되다
được vận dụng, được sử dụng
chi phí sử dụng, chi phí vận hành
하다
vận dụng, vận hành, ứng dụng, hoạt động
sự ứng dụng
되다
được ứng dụng
프로그램
chương trình ứng dụng
(sự) sử dụng
2
(sự) lợi dụng
khách sử dụng, khách hàng, hành khách
당하다
bị lợi dụng, bị tận dụng
되다
được sử dụng, được dùng, được tận dụng
되다2
bị lợi dụng
phí sử dụng
tỷ lệ sử dụng
người sử dụng
하다
sử dụng, tận dụng
일상
ngôn ngữ hằng ngày
việc dùng thường ngày, sự thường dùng hàng ngày
đồ dùng cần thiết hàng ngày, hàng hóa thiết yếu hàng ngày
하다
dùng hàng ngày
일회
đồ dùng một lần
일회
đồ dùng một lần
sự bổ nhiệm
되다
được tuyển dụng
자가
đồ gia dụng, hàng gia dụng
자가2
xe ô tô gia đình, xe ô tô cá nhân
sự tác động
되다
được (bị, chịu) tác động
전문
thuật ngữ chuyên môn, thuật ngữ chuyên ngành
sự dùng riêng
2
sự chuyên dụng
3
sự chuyên dụng
4
sự chuyên dụng
sự dùng vào mục đích khác, sự dùng trái mục đích
되다
được dùng riêng, được chuyên dụng
되다2
được dùng riêng, được chuyên dụng
되다3
được chuyên dụng
되다4
được chuyên dùng
되다
bị dùng vào mục đích khác, bị dùng trái mục đích
차선
làn xe chuyên dụng
하다2
chuyên dụng
하다3
chuyên dụng
하다
dùng vào mục đích khác, dùng trái mục đích
주방
đồ dùng nhà bếp, dụng cụ nấu ăn
되다
được trọng dụng
(sự) mặc, mang, đội
cảm giác mặc, cảm giác mang, cảm giác đội
하다
mặc, mang, đội
sự tuyển dụng
2
sự chọn dùng, sự sử dụng
되다
được tuyển dụng
되다2
được chọn dùng, được lựa chọn, được sử dụng
하다2
chọn dùng, chọn, sử dụng
작물
cây trồng đặc dụng
dụng cụ học tập
호신
đồ dùng để hộ thân, bảo vệ
휴대
đồ xách tay, đồ cầm tay

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 소용없다 :
    1. vô ích, vô dụng

Cách đọc từ vựng 소용없다 : [소ː용업따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.