Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 백성
백성1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : trăm họ, thường dân
(옛 말투로) 나라의 근본이 되는 국민.
(cổ ngữ) Người dân trở thành đối tượng chính của đất nước.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
뜻있는 신하들이 진정 백성들을 위한 나라를 꿈꾸며 개국을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 당시 백성들은 새 나라가 개국한 것을 매우 기뻐했다고 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세종 대왕백성들에게 개명한 세상 전하기 위해 한글 창제했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로운 왕조의 개창으로 나라수도가 바뀌자 백성들이 혼란에 빠졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곡물을 수확할 시기가 되자 나라에서 백성들에게 조세를 거두어들였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수확기가 되자 정부백성들에게서 소출을 거둬들이기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 부정하게 재산을 모은 부자를 겁탈해 가난한 백성을 도운 의적이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옛날에는 고관대작거리 나타나면 수많은 백성들이 고개를 숙이고 길을 비켜 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
임금은 고을 원님들이 백성들을 잘 다스리고 있는지 확인하기 위해 암행어사몰래 파견했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
백성들의 고혈을 빨아 국가 재정 세우고 왕실 비용 충당하다 반란이 일어난 거지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
성 - 姓
tính
cùng họ
동본
cùng họ cùng quê
만백
bách tính, muôn dân
họ
họ tên, danh tính
làng cùng họ
việc giới thiệu danh tính, việc giới thiệu làm quen
명하다
giới thiệu danh tính, giới thiệu họ tên, giới thiệu làm quen
trăm họ, thường dân
quý danh, danh tính

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 백성 :
    1. trăm họ, thường dân

Cách đọc từ vựng 백성 : [백썽]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.