Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꽝꽝거리다
꽝꽝거리다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : kêu ầm ầm, kêu đùng đùng, đánh uỳnh uỳnh, đập đùng đùng, đánh ầm ầm
무겁고 단단한 물체가 바닥에 떨어지거나 벽 또는 다른 물체와 부딪쳐 울리는 소리가 계속 나다. 또는 그런 소리를 계속 내다.
Âm thanh phát ra do đồ vật nặng và rắn chắc rơi xuống nền hoặc bị va đập vào tường hay đồ vật khác. Hoặc liên tục làm cho phát ra âm thanh như vậy.
2 : vang đoàng đoàng, vang đùng đùng, bắn đoàng đoàng, nổ đùng đùng
총이나 대포를 쏘거나 폭탄 등이 터질 때 울리는 소리가 계속 나다. 또는 그런 소리를 계속 내다.
Âm thanh phát ra khi liên tiếp bắn súng hay đại pháo hoặc làm nổ bom. Hoặc liên tục làm cho phát ra âm thanh như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
꽝꽝거리며 울리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사격장은 꽝꽝거리는 총소리무척 시끄러웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어제는 폭우내리고 꽝꽝거리며 천둥이 쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바닥을 꽝꽝거리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
문을 꽝꽝거리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
머리를 꽝꽝거리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
문이 꽝꽝거리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽝꽝거리며 두드리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농구장에서 선수들이 공을 꽝꽝거리며 드리블하는 연습을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
누군가 주먹으로 대문을 시끄럽게 꽝꽝거렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꽝꽝거리다 :
    1. kêu ầm ầm, kêu đùng đùng, đánh uỳnh uỳnh, đập đùng đùng, đánh ầm ầm
    2. vang đoàng đoàng, vang đùng đùng, bắn đoàng đoàng, nổ đùng đùng

Cách đọc từ vựng 꽝꽝거리다 : [꽝꽝거리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.