Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 발목
발목
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cổ chân
다리와 발이 서로 이어지는 부분.
Phần nối giữa chân và bàn chân.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그는 길에서 미끄러져 발목이 삐는 가벼운 부상을 입었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잠깐 동안 내린 눈이었지만 워낙 강설이어서 금세 발목 높이까지 쌓였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얼음찜질을 했더니 부었던 발목점차 갈앉았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
숲 속을 걷고 있는데 어느 순간 뱀이 내 발목을 감고 있는 것이 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얼음찜질을 했더니 부었던 발목점차 갈앉았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
숲 속을 걷고 있는데 어느 순간 뱀이 내 발목을 감고 있는 것이 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잠깐 동안 내린 눈이었지만 워낙 강설이어서 금세 발목 높이까지 쌓였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 축구 경기상대편 선수에게 발목을 걷어채 부상을 입었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상대 팀 선수축구 경기에서 상대편 선수발목을 걷어차는 고의적 반칙으로 퇴장당했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 발목 :
    1. cổ chân

Cách đọc từ vựng 발목 : [발목]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.