Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 광풍
Chủ đề : Thời tiết
광풍
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : gió mạnh, gió bão
미친 듯이 휘몰아치는 거센 바람.
Gió mạnh thổi hỗn hoạn như điên.
2 : cơn bão
(비유적으로) 갑자기 또는 무섭게 일어나는 기운이나 기세.
(cách nói ẩn dụ) Khí thế hay tâm trạng bỗng nhiên trỗi dậy hoặc trỗi dậy một cách đáng sợ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
광풍 조장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자녀의 미래 걱정하는 부모들이 자녀 교육에 돈을 퍼부으며 사교육 광풍을 조장하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사회주의 국가들에 개혁개방광풍 휘몰아쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광풍이 휘몰아치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광풍이 일다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광풍불다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑자기 광풍이 일더니 맑게 개었던 하늘 캄캄해지면서 폭우가 내렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나루를 건너도중광풍이 일어 배가 뒤집힐 지경이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
광 - 狂
cuồng
-
người say mê, người hâm mộ
견병
bệnh dại
sự cuồng nhiệt
2
sự cuồng nhiệt
sự cuồng loạn, sự điên loạn
란하다
cuồng loạn, cuồng nhiệt, điên loạn
sự cuồng dại, sự cuồng điên
분하다
cuồng loạn, cuồng nhiệt
sự tin tưởng mù quáng, sự cuồng tín
신도
tín đồ cuồng tín
신자
người cuồng tín
신적
tính cuồng tín, sự tin tưởng mù quáng
신적
một cách cuồng tín, mang tính tin tưởng mù quáng
신하다
cuồng tín, tin tưởng mù quáng
người điên
tính mù quáng, tính điên rồ
mang tính mù quáng, mang tính điên rồ
chứng điên
thái độ điên rồ, hành động điên rồ
폭하다
hung bạo, thô bạo
gió mạnh, gió bão
2
cơn bão
독서
mọt sách, người đam mê đọc sách
sự cuồng nhiệt
tính cuồng nhiệt
mang tính cuồng nhiệt
하다
cuồng nhiệt
영화
người mê phim, người nghiền phim
수집
nghiền sưu tập

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 광풍 :
    1. gió mạnh, gió bão
    2. cơn bão

Cách đọc từ vựng 광풍 : [광풍]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.