Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 내용
내용1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cái bên trong
그릇이나 상자 등의 안에 든 것.
Cái chứa bên trong bát hay hộp.
2 : nội dung
사물이나 일의 속을 이루는 사정이나 형편.
Sự tình hay tình hình tạo nên cái bên trong của công việc hay sự vật.
3 : nội dung
말, 글, 그림, 영화 등의 줄거리. 또는 그것들로 전하고자 하는 것.
Phần tóm tắt của lời nói, bài viết, bức tranh, bộ phim. Hoặc cái định chuyển tải bằng những cái đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
내용 가공하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
드라마의 상당 부분이 가위질이 되어 내용 이해하기 힘들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 집에 오면 가정 학습 통해 학교에서 배운 내용꼼꼼히 복습하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교수님, 오늘 배운 내용을 보다 자세히고 싶습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회장자서전 내용대부분 각색을 거쳐 실제 그의 삶과는 거리가 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감독아무런 각색 없이 소설내용그대로 영화로 옮겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소설이 영화로 각색되면서 시나리오원작내용많이 달라졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 지수에게 비밀누구에게도 말하지 않겠다는 내용각서를 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
용 - 容
dong , dung
sự khoan dung, sự đại lượng
dung lượng lớn, trữ lượng lớn
sự thẩm mỹ, sự làm đẹp
nhân viên thẩm mỹ
salon làm đẹp, tiệm làm tóc
불규칙 형
Tính từ bất quy tắc
sự chứa, sự tiếp nhận
sự tiếp nhận, sự tiếp thu
되다
được tiếp nhận, được chứa
되다
được tiếp nhận, được tiếp thu
trại, điểm tiếp nhận , nhà tù, nhà giam
tính tiếp nhận, tính tiếp thu
có tính tiếp nhận, có tính tiếp thu
하다
chứa, tiếp nhận
하다
tiếp nhận, tiếp thu
sự ủng hộ chủ nghĩa cộng sản, đi theo chủ nghĩa cộng sản
đồ chứa, đồ đựng
sự chấp nhận, sự dung nạp, sự tha thứ
납되다
được khoan dung, được tha thứ
납하다
bao dung, khoan dung, độ lượng, chấp nhận
dung tích, thể tích, sức chứa
2
điện dung, dung lượng
2
dung lượng
dung mạo, tướng mạo
sự tha thứ, sự thứ lỗi
서되다
được tha thứ, được xá tội
서하다
tha thứ, tha lỗi
sự bày mưu tính kế, mưu kế
의자
người khả nghi, người bị tình nghi
이하다
đơn giản, dễ dàng, thanh thoát
sự chấp nhận, sự chấp thuận, sự tán thành, sự đồng ý
인되다
được chấp nhận, được chấp thuận, được tán thành, được chuẩn y
인하다
chấp nhận, chấp thuận, tán thành, chuẩn y
dung tích, sức chứa
적률
hệ số sử dụng đất
bệnh tình
đội ngũ
2
sự dàn quân
sự bao bọc
sức bao dung
tính bao dung
sự chấp thuận, sự thừa nhận, sự cho phép
2
việc để cho, việc hứng chịu
되다
được chấp thuận, được thừa nhận
하다
chấp thuận, thừa nhận
하다2
chấp thuận, thừa nhận
cái bên trong
2
nội dung
3
nội dung
thứ bên trong
salon làm đẹp, tiệm làm tóc
보조 형
Tính từ bổ trợ
dung mạo uy nghiêm, tướng mạo uy nghiêm
kiểu dáng, vẻ ngoài
2
hình dáng, vẻ ngoài
3
sự mô tả, sự diễn tả
하다
mô tả, diễn tả

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 내용 :
    1. cái bên trong
    2. nội dung
    3. nội dung

Cách đọc từ vựng 내용 : [내ː용]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.