Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 겉감
겉감
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : vải ngoài
옷이나 이불 등의 겉에 대는 천.
Vải may bên ngoài của quần áo hay chăn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
겉감이용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겉감대다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겉감부드럽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
통풍이 잘 되는 겉감사용해 땀이 잘 마르도록 하는 등산복이 나왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
양복겉감먼지가 잘 붙지 않는 특수 원단으로 만들어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
닳아서 해진 이불겉감을 깨끗하게 땜질해서 다시 쓰려고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 옷은 겉감이 얇아서 안감이 없으면 속이 다 비친다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마, 이불 겉감이 해져서 솜이 빠져나와요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전 씨는 범행 당일 겉감노란색, 안감은 진회색으로양면 점퍼를 입었습니다.
Internet
전 씨는 범행 당일 겉감노란색, 안감은 진회색으로양면 점퍼를 입었습니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 겉감 :
    1. vải ngoài

Cách đọc từ vựng 겉감 : [걷깜]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"