Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꿰이다
꿰이다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bị xỏ, bị xuyên
구멍을 통해 실이나 끈 등이 한쪽에서 다른 쪽으로 나가게 되다.
Chỉ hay dây... được luồn xuyên qua lỗ từ bên này qua bên kia.
2 : được xâu lại
물건이 막대기나 꼬챙이에 뚫리어 꽂히다.
Món đồ được đâm xuyên qua bởi que hay ghim để xâu lại.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
소는 코가 꿰인 채 밭을 갈고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꿰미에 꿰이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬챙이로 꿰이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
코가 꿰이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오징어가 꿰이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굴비가 꿰이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바늘에 꿰이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
실이 꿰이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
발에는 뒤꿈치 납작하게 꺾어진 운동화가 꿰여 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 여러 색의 구슬 꿰인 목걸이를 차고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꿰이다 :
    1. bị xỏ, bị xuyên
    2. được xâu lại

Cách đọc từ vựng 꿰이다 : [꿰이다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.