Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 비슷하다
비슷하다1
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : tương tự
둘 이상의 크기, 모양, 상태, 성질 등이 똑같지는 않지만 많은 부분이 닮아 있다.
Kích cỡ, hình dáng, trạng thái hay tính chất… của hai thứ trở lên không giống hệt nhưng có nhiều phần giống nhau.
2 : giống giống, hơi giống
확실하지는 않지만 무엇으로 짐작되는 상태에 있다.
Dự đoán trạng thái của cái gì đó mà không chắc chắn.
3 : hao giống
부족하지만 비교 대상과 어느 정도 닮아 있다.
Dù còn thiếu sót nhưng có phần nào giống với đối tượng được so sánh.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
용은 가공의 동물지만모습동양서양에서 모두 비슷하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
납작하게 생긴 게 넙치 비슷하지만 이건 가자미랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 선거에서는 여당야당 지지율이 비슷하여 치열한 각축전예상된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
두 팀이 실력 비슷한 것 같습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 선거에서는 여당야당 지지율이 비슷하여 치열한 각축전예상된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
두 팀이 실력 비슷한 것 같습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마을사람들은 거개 비슷한 주거 환경에서 살고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거의가 비슷하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 비슷하다 :
    1. tương tự
    2. giống giống, hơi giống
    3. hao giống

Cách đọc từ vựng 비슷하다 : [비스타다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.