Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 여배우
여배우1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : nữ diễn viên
여자 배우.
Diễn viên nữ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
은퇴를 했던 여배우새로 제작할 드라마주인공 제의를 받아 컴백이 가시화될 전망이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상을 받은 여배우는 감개무량한 표정으로 소감을 이야기했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상을 받은 여배우는 감개무량한 표정으로 소감을 이야기했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여배우는 뛰어난 시나리오 감별력으로 출연하는 작품마다 흥행에 성공했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
드라마의 성공으로 인기 높아진 여배우이전에 비해 개런티가 올랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여배우청순함과 섹시함을 겸비하여서 여러 역할 연기할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
배 - 俳
bài , bồi
diễn viên nổi tiếng, diễn viên lừng danh
diễn viên
연극
diễn viên kịch
영화
diễn viên điện ảnh
diễn viên
nữ diễn viên
우 - 優
ưu
명배
diễn viên nổi tiếng, diễn viên lừng danh
diễn viên
연극배
diễn viên kịch
영화배
diễn viên điện ảnh
ưu
(sự) ưu tiên trước hết, ưu tiên hàng đầu, ưu tiên số một
sự xuất sắc nhất, sự ưu tú nhất
nam diễn viên
diễn viên
diễn viên lồng tiếng
여배
nữ diễn viên
nữ diễn viên
sự ưu đãi
đẳng cấp cao
2
diện suất xắc
등상
giải thưởng xuất sắc
등상장
giấy chứng nhận giải thưởng xuất sắc
등생
học sinh xuất sắc
등하다
đạt xuất sắc
등하다
ưu tú, xuất sắc
sự xuất sắc, sự ưu tú
량아
bé khoẻ, bé bụ bẫm
량주
cổ phiếu có tính thanh khoản cao
sự ưu tiên, sự ưu đãi
선권
quyền ưu tiên
선순위
thứ tự ưu tiên
선하다
ưu tiên, ưu đãi
gen trội, tính trội
ưu thế, thế mạnh
세하다
chiếm ưu thế
sự ưu tú, sự vượt trội
수성
tính ưu tú, tính vượt trội
수하다
ưu tú, vượt trội
수하다
ưu tú, vượt trội
sự chiến thắng
승권
danh sách tiềm năng, vùng ứng cử viên nặng ký
승자
người chiến thắng
승컵
cúp chiến thắng, cúp vô địch
승하다
về nhất, đoạt giải nhất, chiến thắng
아하다
trang nhã, đẹp, tao nhã, nhã nhặn
ưu liệt, trội kém, cao thấp, tốt xấu
sự ưu việt, sự vượt trội
월감
cảm giác vượt trội
월성
tính ưu việt, tính vượt trội
월하다
ưu việt, vượt trội
유부단
sự mập mờ, sự lưỡng lự, sự ba phải, sự thiếu quyết đoán
유부단하다
mập mờ, lưỡng lự, ba phải, thiếu quyết đoán
á quân, sự về nhì; giải nhì

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 여배우 :
    1. nữ diễn viên

Cách đọc từ vựng 여배우 : [여배우]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.