Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 주변
주변1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự giỏi xoay sở, tài xoay sở
일이 잘되도록 중간에서 힘쓰거나 일을 융통성 있게 함. 또는 그런 재주.
Việc dùng sức ngang chừng để việc trở nên suôn sẻ hay làm cho công việc trở nên có tính linh hoạt. Hoặc tài như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
신호 대기 중이던 차들을 들이박고 역주행해서 도망가는 차를 주변에 있던 시민들이 추격전을 벌인 끝에 붙잡았습니다.
Sau khi tông vào ô tô đang chờ tín hiệu và bỏ chạy, người dân xung quanh đã đuổi kịp.
주변에 있던 차들이 뒤를 쫓았고, 주택가 골목까지 이어진 추격전 끝에 겨우 멈춰 섭니다.
Những chiếc xe xung quanh đuổi theo anh, cuối cùng anh dừng lại ở cuối cuộc rượt đuổi dẫn đến con hẻm trong khu dân cư.
환자가 깨어나면 얼마 동안주변 가물가물한 움직임만 흐리게 보일 겁니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 가시방석에 앉은 것처럼 주변 눈치를 살피며 매우 불편해 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공원 주변에는 간이식으로 만든 화장실이 두 개 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
역사적인 이 도시는 성 주변에도 많은 유적들이 간직되어 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈매기 떼들이 먹이를 찾아 항구 주변을 날고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 사기를 쳐서 주변 사람들의 돈을 갉아먹고 도망갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주변감돌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공원 주변에는 간이식으로 만든 화장실이 두 개 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 주변 :
    1. sự giỏi xoay sở, tài xoay sở

Cách đọc từ vựng 주변 : [주ː변]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.