Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 나돌다
나돌다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : lang thang, thơ thẩn
어디에 속하거나 마음을 두지 못하고 바깥으로 돌아다니다.
Không lệ thuộc hoặc không thể để tâm vào đâu đó và đi lòng vòng bên ngoài.
2 : lan truyền
말이나 물건이 여기저기 퍼지다.
Lời nói hoặc đồ vật phân tán ra khắp nơi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가까이 드나들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갯물이 드나들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건넌방을 드나들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 사람들이 이곳에 드나들지 못하도록 나무 사이에 줄을 걸쳐 두었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
검사들의 승용차는 검색을 받지 않고 교도소를 드나들 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 사고혼수상태 빠져 삶과 죽음경계선을 넘나들고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
문은 열린 채로 고정되어서 사람들이 편하게 드나들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오토바이 여러 대가 굉음을 고조하며 중앙선을 넘나들어서 보는 사람들의 가슴 조마조마하게 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관문을 드나들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오토바이를 탄 사람들이 광속질주하며 위험을 넘나들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 나돌다 :
    1. lang thang, thơ thẩn
    2. lan truyền

Cách đọc từ vựng 나돌다 : [나돌다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.